Cấu trúc
【けっして…ない】 Nhất quyết không / không bao giờ
Ví dụ
① あなたのことはけっしてわすれません。
Tôi sẽ không bao giờ quên bạn.
② いいかい。知らない人においでとさそわれても、けっしてついて行ってはいけないよ。
Nhớ nghe con ? Nếu có người lạ rủ “lại đây”, thì tuyệt đối không được đi theo đấy.
③ きみのために忠告しておく。人前でそんなばかなことは決して言うな。
Tớ nhắc trước với cậu. Nhất quyết không được nói những chuyện dại dột như thế trước mặt mọi người đấy.
④ 気をわるくされたのならあやまります。失礼なことを言うつもりは決してなかったのです。
Nếu ông thấy khó chịu thì tôi xin lỗi, chứ tuyệt đối tôi không có ý nói những điều vô lễ.
Ghi chú :
Thường sử dụng chung với những hình thức phủ định, hoặc những cách nói cấm đoán, để nhấn mạnh ý phủ định, cấm đoán đó, hoặc biểu thị một sự quyết tâm, một ý chí mạnh mẽ.
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

