JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 8

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

絵 (え)

絵 (え) : bức tranh

Ví dụ:

 絵を描く (えをかく)

 vẽ tranh

映画 (えいが)

映画 (えいが) : phim

Ví dụ: 

映画を見に行く (えいがをみにいく)

đi xem phim

映画館 (えいがかん)

映画館 (えいがかん) : rạp chiếu phim

 Ví dụ: 

映画館の前 (まえ) にまっているよ。

Tớ đang đợi trước cửa rạp chiếu phim đấy nhé.

英語 (えいご)

英語 (えいご) : tiếng Anh

Ví dụ:

 彼(かれ) は英語が上手 (じょうず) です。

Anh ấy giỏi tiếng Anh lắm đấy.

駅 (えき)

駅 (えき) : ga tàu

Ví dụ: 

私 (わたし) の家 (いえ) は駅に近い (ちかい) ですよ。

Nhà tôi gần ga đấy.

エレベーター 

エレベーター : thang máy

Ví dụ:

 このマンションはエレベーターがある。

Tòa nhà có thang máy.

円 (えん)

円 (えん) : đồng yên

Ví dụ: 

この本 (ほん)は100円です。

Cuốn sách này 100 yên.

鉛筆 (えんぴつ)

鉛筆 (えんぴつ) : bút chì

Ví dụ: 

つくえのうえに えんぴつがある。

Bút chì ở trên bàn.

美味しい (おいしい)

美味しい (おいしい) : ngon

Ví dụ: 

このケーキはとてもおいしいです。

Cái bánh này rất ngon.

大きい (おおきい)

大きい (おおきい): to, lớn

Ví dụ: 

大きいこえ

giọng nói lớn/lớn tiếng, 

大きいくるま

xe to
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttừ vựng N5
Previous Post

[ Kanji Minna ] Bài 18 : しゅみは何ですか ( Sở thích của anh là gì? )

Next Post

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 28

Related Posts

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 17

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 12

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 22

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 21

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 23

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 5

Next Post
[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 28

Recent News

あいだ-2

にかけて

[ 練習 A ] Bài 9 : 残念です

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 考 (khảo)

あいだ -1

のに ( Mẫu 2 )

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 29: お久しぶりです

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 125 : ~ともなく/ともなしに ( Thật sự là không có ý, vô tình mà )

[ Ngữ Pháp ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 究 ( Cứu )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 画 ( Họa )

[ 練習 C ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.