JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 26

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

Câu 1

Gốc:  旗はたを持もった子こどもが遊あそびに出でかけます

Dịch : Đứa bé cầm lá cờ chạy đi chơi.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
遊ぶあそぶchơi; vui chơi; đùa giỡn
遊びあそびsự vui chơi; sự nô đùa; trò chơi
遊園地ゆうえんちkhu vực vui chơi; khu vực giải
周遊しゅうゆうchuyến du lịch, chuyến chu du

Câu 2

Gốc:  水みずの中なかを泳およぎます

Dịch : Tôi bơi trong nước.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
泳ぐおよぐbơi; bơi lội
水泳すいえいviệc bơi; bơi
平泳ぎひらおよぎkiểu bơi ếch
背泳ぎせおよぎbơi ngửa
競泳きょうえいcuộc thi bơi; thi bơi

Câu 3

Gốc:  彼かれは疲つかれがひどく、病院びょういんに行いきました

Dịch : Anh ấy mệt lả nên đã đi bệnh viện.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
疲れるつかれるmệt; mệt mỏi
疲れつかれsự mệt mỏi
疲労ひろうsự mệt mỏi; mệt nhọc

Câu 4

Gốc:  友達ともだちと手てを合あわせると、暖あたたかいです

Dịch : Chắp tay cùng bạn bè ta sẽ thấy ấm áp.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
暖かいあたたかいnóng; nồng hậu; ấm áp
暖めるあたためるlàm nóng lên; hâm nóng
暖まるあたたまるấm lên
暖房だんぼうhệ thống sưởi; sự sưởi nóng
温暖なおんだんなấm; ấm áp; nóng
暖冬だんとうmùa đông ấm áp

Câu 5

Gốc:  雨あめが降ふって京きょうの都みやこが涼すずしくなりました

Dịch : Mưa xuống làm mát thủ đô.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
涼しいすずしいmát mẻ
涼むすずむlàm mát; làm nguội; nguôi đi
清涼飲料水せいりょういんりょうすいnước ngọt
夕涼みゆうすずみsự mát mẻ của buổi tối

Câu 6

Gốc:  争あらそいが終おわると、空そらは青あおく、その場所ばしょは静しずかになりました

Dịch : Xung đột kết thúc, bầu trời trong xanh và nơi chốn trở nên tĩnh lặng.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
静かなしずかなyên tĩnh; thanh bình
静まるしずまるlắng xuống; dịu đi; ngớt; lắng
冷静なれいせいなbình tĩnh; điềm tĩnh
安静あんせいsự nghỉ ngơi; yên tĩnh
静養するせいようするtĩnh dưỡng
静脈じょうみゃくtĩnh mạch

Câu 7

Gốc:  公衆こうしゅうのために働はたらくのは大変たいへんです

Dịch : Làm việc vì công chúng rất vất vả.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
公園こうえんcông viên
公平こうへいcông bình; công bằng
公務員こうむいんcông chức; viên chức nhà nước
公衆こうしゅうcông chúng; dân chúng; cộng đồng; công cộng
公立こうりつcông lập
公のおおやけのcông cộng; công chúng; nơi công cộng; cái chung
公開こうかいsự công khai; công bố

Câu 8

Gốc:  土曜日どようびに公園こうえんに踊おどりに行いきます

Dịch : Thứ bảy đi công viên nhảy múa.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
公園こうえんcông viên
動物園どうぶつえんvườn bách thú
遊園地ゆうえんちkhu vực vui chơi; khu vực giải
幼稚園ようちえんnhà trẻ; vườn trẻ; trường mẫu giáo
園芸えんげいnghệ thuật cây cảnh; nghệ thuật làm vườn
庭園ていえんvườn
エデンの園エデンのそのVườn Eden

Câu 9

Gốc:  たくさんの人ひとが入はいっていきます。中なかはきっと込こんでいるでしょう

Dịch : Nhiều người đang đi vào. Chắc bên trong đông đúc lắm.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
込むこむđông đúc
人込みひとごみđám đông người
申し込むもうしこむxin; thỉnh cầu; cầu hôn; nộp đơn
飛び込むとびこむnhảy vào; nhảy; lao vào
税込みぜいこみđã bao gồm thuế
割り込むわりこむchen vào; xen ngang; chen ngang
思い込むおもいこむsuy ngẫm; cho rằng

Câu 10

Gốc:  目的もくてき地ちにつながる道みちを運転うんてんしていきました

Dịch : Lái xe trên con đường nối với nơi đến.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
連れて行くつれていくdắt theo; dắt theo cùng; đưa theo
連続れんぞくliên tục
連絡するれんらくするliên lạc
関連かんれんsự liên quan; sự liên hệ; sự quan hệ
連休れんきゅうkỳ nghỉ; đợt nghỉ
連なるつらなるchạy dài; xếp thành dãy dài 
国際連合/国連こくさいれんごう/こくれんLiên Hiệp Quốc

Câu 11

Gốc:  心こころの窓まどを開あけましょう

Dịch : Chúng ta hãy mở cửa sổ tâm hồn ra!

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
窓まどcửa sổ
窓口まどぐちquầy giao dịch; cửa bán vé
同窓会どうそうかいHội cựu sinh viên
窓側の席まどがわのせきghế gần cửa sổ

Câu 12

Gốc:  <お金かねとナイフをそばに置おきました

Dịch : Để tiền và con dao bên cạnh.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
右側みぎがわphía bên phải
両側りょうがわhai bên
向こう側むこうがわphía bên kia; mặt bên kia
側面そくめんmặt bên; một bên; một mặt; hông
反対側はんたいがわphía bên kia; mặt khác
外側そとがわmặt ngoài; phía ngoài
内側うちがわbên trong; ở trong; nội bộ

Câu 13

Gốc:  世界せかいは草くさや木きの葉はで覆おおわれています

Dịch : Thế giới bị phủ bởi cỏ và lá cây.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
葉はlá cây
言葉ことばtừ ngữ; lời nói; ngôn ngữ
葉書はがきbưu thiếp
紅葉こうようlá đỏ
紅葉もみじlá phong
落ち葉おちばlá rụng

Câu 14

Gốc:  天気てんきのいい日ひは、京きょうの都みやこがきれいに見みえます

Dịch : Ngày trời (日)đẹp trông kinh thành(京) rất đẹp.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
景色けしきcảnh sắc
景気けいきtình trạng; tình hình kinh tế 
不景気ふけいきsuy thoái kinh tế
風景ふうけいphong cảnh
夜景やけいcảnh ban đêm; cảnh đêm
背景はいけいbối cảnh
光景こうけいquang cảnh; phong cảnh; cảnh tượng
景品けいひんquà tặng miễn phí, giải thưởng

Câu 15

Gốc:  あなたが言いったことを書かき記しるしました

Dịch : Tôi đã viết những điều anh nói.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
日記にっきnhật ký
暗記するあんきするghi nhớ, thuộc lòng
記事きじký sự, bài báo
記者きしゃký giả, nhà báo
記入するきにゅうするghi vào; điền vào; viết vào
記念きねんkỷ niệm
記録きろくkỷ lục; sự ghi chép; ghi chép; ghi lại
記すしるすđánh dấu

Câu 16

Gốc:  何なにか形かたちを作つくっています

Dịch : Tôi đang tạo hình cái gì đó.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
形かたちhình dáng; kiểu
人形にんぎょうbúp bê
形容詞けいようしtính từ
過去形かこけいthì quá khứ
現在形げんざいけいthì hiện tại
図形ずけいdáng vẻ; đồ họa
正方形せいほうけいhình vuông
形見かたみvật kỷ niệm; đồ lưu niệm

Previous Post

[ Kanji Minna ] Bài 9 : ざんねんです ( Thật đáng tiếc. )

Next Post

[ Kanji Minna ] Bài 10 : チリソースはありませんか ( Có tương ớt không ạ. )

Related Posts

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 30

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 12

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 13

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 18

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 23

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

Next Post

[ Kanji Minna ] Bài 10 : チリソースはありませんか ( Có tương ớt không ạ. )

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 108 : ~はぬきにして(~は抜きにして)Hãy bỏ ra, hãy thôi…

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 術 ( Thuật )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 女性議員の割合 日本は世界で165番目

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 48 : Số đếm trong tiếng nhật

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 51 : ~にすぎない~(~過ぎない)( Chỉ là, không hơn )

あいだ -1

にとって

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] 今年の本や雑誌の売り上げ 最も多いときの半分になりそう

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 18 : ~動詞+数量~ ( Tương ứng với động từ chỉ số lượng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 18 : ~動詞+数量~ ( Tương ứng với động từ chỉ số lượng )

あいだ -1

このぶんでは

あいだ-2

にかわる

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.