JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 15

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

Câu 1

Gốc:  土曜日どようびに遠とおくまで出でかけます

Dịch : Thứ bảy tôi sẽ đi xa.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
遠いとおいxa
遠くとおくnơi xa, chỗ xa
遠慮するえんりょするkhách sáo, ngại ngần
遠足えんそくchuyến dã ngoại trong ngày
望遠鏡ぼうえんきょうkính viễn vọng
永遠のえいえんのvĩnh viễn
遠方えんぼうphương xa, đằng xa

Câu 2

Gốc:  おので木きを切きると、目的もくてき地ちが近ちかくなります

Dịch : Hễ mà đốn cây bằng rìu thì nơi đến sẽ trở nên gần hơn.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
近いちかいgần
近くちかく( nơi) gần
近所きんじょvùng phụ cận; hàng xóm
最近さいきんgần đây
近ごろちかごろgần đây
近代的なきんだいてきなmang tính hiện đại
近視きんしcận thị
中近東ちゅうきんとうTrung Cận Đông

Câu 3

Gốc:  誰だれでも、日ひごとに老おいていきます

Dịch : Ngày qua ngày, ai rồi cũng sẽ già đi.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
学者がくしゃhọc giả
作者さくしゃtác giả
医者いしゃbác sĩ
研究者けんきゅうしゃnhà nghiên cứu
歯医者はいしゃnha sĩ
記者きしゃký giả, nhà báo
読者どくしゃđộc giả, người đọc
若者わかものgiới trẻ, người trẻ

Câu 4

Gốc:  太陽たいようの下したの人ひとは暑あついです

Dịch : Người đứng dưới mặt trời sẽ thấy nóng.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
暑いあついnóng
蒸し暑いむしあついnóng nực; oi bức
暑中見舞いしょちゅうみまいthiệp chúc hè (thăm hỏi bố mẹ, họ hàng)
残暑ざんしょcái nóng cuối hè
避暑地ひしょちkhu nghỉ mát (tránh nóng mùa hè)

Câu 5

Gốc:  寒さむい日ひに、雪ゆきの上うえに足跡あしあとを残のこしてあなたの家いえまで来きました

Dịch : Vào những ngày lạnh giá, tôi đến nhà bạn và để lại những dấu chân trên tuyết.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
寒いさむいlạnh
寒気さむけớn lạnh
寒気かんきkhí lạnh; hơi lạnh
寒帯かんたいhàn đới; xứ lạnh
寒風かんぷうgió lạnh, hàn phong

Câu 6

Gốc:  1000冊さつの本ほんは重おもいです

Dịch : Một ngàn quyển sách (千)sẽ rất nặng.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
重いおもいnặng
重ねるかさねるchồng chất
体重たいじゅうcân nặng
重役じゅうやくgiám đốc 
重要なじゅうようなquan trọng
貴重品きちょうひんvật quý giá
二重まぶたふたえまぶたmắt hai mí

Câu 7

Gốc:  軽かるい車くるまは手てで押おせば走はしります

Dịch : Chiếc xe hơi nhẹ sẽ chạy nếu ta đẩy bằng tay.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
軽いかるいnhẹ
手軽なてがるなđơn giản, nhẹ nhàng
気軽にきがるにnhẹ nhõm, thoải mái
軽自動車けいじどうしゃxe nhỏ gọn
軽やかにかろやかにnhẹ nhàng
軽率なけいそつなbất cẩn, thiếu suy nghĩ
軽蔑けいべつkhinh miệt, coi thường

Câu 8

Gốc:  「どうして私わたしの名前なまえに下線かせんを付つけたんですか」「点数てんすうが低ひくかったからです」

Dịch : ”Vì sao cô gạch dưới tên của em vậy?””Vì điểm của em bị thấp.”

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
低いひくいthấp
最低さいていthấp nhất
低下ていかsự suy giảm
低温ていおんnhiệt độ giảm
低気圧ていきあつáp suất thấp
高低こうていcao và thấp

Câu 9

Gốc:  小鳥ことりは弱よわいです

Dịch : Những con chim non yếu ớt.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
弱いよわいyếu, kém cỏi
弱点じゃくてんnhược điểm; điểm yếu
弱るよわるsuy yếu
病弱びょうじゃくgầy yếu
弱肉強食じゃくにくきょうしょくluật rừng
弱気よわきnhát gan; nhút nhát

Câu 10

Gốc:  彼かれらはお互たがいに悪わるい感情かんじょうを持もっています

Dịch : Họ có những tình cảm (心)không tốt về nhau.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
悪いわるいxấu
悪口わるぐち/わるくちxấu miệng
意地悪ないじわるなtâm địa xấu; xấu bụng
最悪さいあくxấu nhất; tồi nhất
悪者わるものngười xấu; kẻ xấu
悪魔あくまác ma
悪あくsự xấu; không tốt
悪寒おかんsốt rét; sự ớn lạnh

Câu 11

Gốc:  中なかは暗くらく、音おとだけ聞きこえます

Dịch : Vì bên trong tối nên chỉ có thể nghe thấy âm thanh mà thôi.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
暗いくらいtối
真っ暗まっくらtối đen
暗記するあんきするghi nhớ; học thuộc lòng
暗殺あんさつsự ám sát
暗証番号あんしょうばんごうmật mã, số nhận dạng cá nhân

Câu 12

Gốc:  太ふとい丸太まるたです

Dịch : Khúc gỗ to tròn.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
太いふといbéo; dày; to; mập
太るふとるtăng cân, mập
太陽たいようmặt trời
太鼓たいこtrống Nhật
皇太子こうたいしhoàng thái tử
太平洋たいへいようThái Bình Dương 
丸太まるたkhúc gỗ to

Câu 13

Gốc:  豆まめを入いれる容器ようきです

Dịch : Cái bát đựng đậu.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
豆まめđậu
豆腐とうふđậu phụ; đậu hủ; đậu khuôn
コーヒー豆コーヒーまめhạt cà phê
枝豆えだまめđậu nành xanh
大豆だいずđậu nành
豆乳とうにゅうsữa đậu nành
納豆なっとうđậu nành lên men; Natto

Câu 14

Gốc:  矢やも豆まめも短みじかいです

Dịch : Cả mũi tên (矢)lẫn hạt đậu (豆)đều ngắn.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
短いみじかいngắn
短所たんしょnhược điểm
短期たんきthời gian ngắn, ngắn hạn
短期大学たんきだいがくtrường cao đẳng
短編たんべんtruyện ngắn
短気なたんきなnóng tính, nóng nảy
短歌たんかđoản ca, ngâm đoạn thơ ngắn

Câu 15

Gốc:  太陽たいようの光線こうせんの形かたちです

Dịch : Hình dạng của các tia nắng mặt trời.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
光ひかりánh sáng
光るひかるchiếu ánh nắng, chiếu sáng
観光かんこうtham quan
日光にっこうánh sáng mặt trời, nắng
光線こうせんtia sáng
光景こうけいquang cảnh; phong cảnh
光熱費こうねつひtiền điện và nhiên liệu

Câu 16

Gốc:  虫むしが葉はっぱで風かぜをよけています

Dịch : Côn trùng tránh gió bằng lá cây.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
風かぜgió
台風たいふうbão
風邪かぜcảm lạnh; cảm; cảm cúm
お風呂おふろbồn tắm
風船ふうせんbong bóng, khí cầu
風景ふうけいphong cảnh
洋風ようふうkiểu Tây
和風わふうkiểu Nhật

Previous Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

Next Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 3 : ~なかなか~ない ( Khó mà làm gì, không (như thế nào)

Related Posts

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 16

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 2

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 18

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 12

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 25

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 32

Next Post
[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 3 : ~なかなか~ない ( Khó mà làm gì, không (như thế nào)

Recent News

あいだ-2

それゆえ

あいだ-2

とあって

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 十 ( Thập )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 分 ( Phân )

[ 会話 ] Bài 34 : するとおりにしてください

あいだ -1

おきに

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 28

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 心 ( Tâm )

あいだ -1

ものではない

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

アニメと日本の料理を一緒に楽しむことができる居酒屋

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.