Giải thích:
Dùng để khẳng định việc gì đó nhất định là…, đương nhiên là….
Ví dụ:
こんないたずらをするのはあいつに決まっている。
Kẻ làm trò chọc phá này nhất định là hắn ta
きっと彼も参加したがるに決まっている
Nhất định là anh ấy cũng muốn tham gia
Chú ý:
Thường được dùng trong văn nói
彼は負けるに決まっている。
Anh ta nhất định sẽ thua.
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)





![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)


![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)