Kanji:
遊
Âm Hán:
Du
Nghĩa:
Rong chơi, đi chơi, đi xa
Kunyomi ( 訓読み )
あそ ( ぶ )
Onyomi ( 音読み )
ユウ, ユ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 遊園地 | ゆうえんち | Khu vực vui chơi |
| 周遊 | しゅうゆう | cuộc đi du lịch; cuộc chu du |
| 外遊 | がいゆう | sự du lịch nước ngoài |
| 遊ぶ | あそぶ | Chơi, vui chơi, đùa giỡn |
| 周遊券 | しゅうゆうけん | vé đi du lịch |
| 遊びに行く | あそびにいく | Đi chơi |
| 内遊星 | ないゆうせい | Hành tinh ở gần Mặt trời |
| 御遊 | ぎょゆう | nhạc chơi trong cung vua; nhạc cung đình; nhạc hoàng cung |
| 遊覧船 | ゆうらんせん | Du thuyền |
| 遊休 | ゆうきゅう | tình trạng nhàn rỗi |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

