Kanji:
転
Âm Hán:
Chuyển
Nghĩa:
Quay vòng, chuyển, đổi
Kunyomi ( 訓読み ).
ころ (がる),ころ(ぶ)
Onyomi ( 音読み ).
テン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 転化糖 | てんかとう | đường chuyển hoá |
| 寝転ぶ | ねころぶ | ngả lưng |
| 転地療養 | てんちりょうよう | sự an dưỡng ở nơi khác để tăng cường sức khỏe |
| 回転 | かいてん | sự xoay chuyển; sự xoay vòng; sự quay vòng |
| 転任 | てんにん | sự chuyển vị trí công tác |
| 回転盤 | かいてんばん | bàn xoay |
| お転婆 | おてんば | cô nàng ngổ ngáo; cô nàng nghịch ngợm |
| 転勤する | てんきんする | chuyển (nơi làm nhưng vẫn trong một công ty ) |
| 好転 | こうてん | sự chuyển biến tốt; sự đi theo chiều hướng tốt; chuyển biến tốt; đi theo chiều hướng tốt |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)



