ノーベル賞をもらった本庶さんが若い人の研究にお金を寄付
*****
京都大学の特別教授の本庶佑さんは今年、ノーベル賞の医学・生理学賞をもらいました。今月スウェーデンで賞を渡す式にも出席しました。
本庶さんは26日、記者たちの前で話をしました。本庶さんは「若い人たちがもっと研究できるように基金を作って、ノーベル賞でもらった5000万円を寄付しました。私の友達も1億円寄付したいと言っています」と話しました。
そして、本庶さんは「外国に行って研究する若い人が少なくて残念です。外国でいろいろな文化を経験することは、科学の研究にもとても大切です。ぜひチャレンジしてほしいです」と言いました。
Bảng Từ Vựng
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| ノーベル | Nobel | |
| 本庶 | ほんじょ | thật sự , sự thật |
| 研究 | けんきゅう | sự học tập , nghiên cứu |
| ノーベル賞 | ノーベルしょう | Giải Nobel |
| 寄付 | きふ | sự cho tặng |
| 教授 | きょうじゅ | Giảng viên , giáo sư |
| 賞 | しょう | giải thưởng |
| 記者 | きしゃ | kí giả , phóng viên |
| 基金 | ききん | ngân quỹ |
| チャレンジ | sự thử thách | |
| 京都大学 | きょうとだいがく | Đại học Kyoto |
| 医学 | いがく | y học |
| 生理学 | せいりがく | sinh lý học |
| スウェーデン | Thụy Điển | |
| 出席 | しゅっせき | tham dự , có mặt |
| 大切 | たいせつ | sự quan trọng |
| 外国 | がいこく | đất khách , nước ngoài |
| 文化 | ぶんか | văn hóa |
| 経験 | けいけん | kinh nghiệm , trãi nghiệm |
Ông Honjo, người nhận giải thưởng Nobel đã đóng góp tiền cho các nhà nghiên cứu trẻ.
Giảng viên đặc biệt của Đại học Kyoto, ông TASuku Honjo đã nhận giải thưởng Nobel về sinh lý học và y học. Ông đã tham dự buổi lễ trao giải thưởng ở Thụy Điển trong tháng này.
Vào ngày 26, Ông Honjo đã nói chuyện trước các phóng viên. Ông Honjo nói:"Tôi đã tạo ra một nền tảng để khuyến khích nhiều người trẻ tuổi nghiên cứu hơn và đóng góp 50 triệu yên tôi nhận được từ giải thưởng Nobel. Bạn bè của tôi cũng nói rằng họ muốn đóng góp 100 triệu yên."
Và ông Honjo nói: "Thật đáng tiếc khi có rất ít người trẻ tuổi được đến nước ngoài để nghiên cứu. Điều quan trọng đối với nghiên cứu khoa học là việc trải nghiệm các nền văn hóa khác nhau ở nước ngoài. Tôi mong muốn mọi người được thử thách."
ノーベル賞
1.世界の、学問や平和のためにりっぱな仕事をした人に、毎年あたえられる賞。化学者ノーベルの遺言で、この制度ができた。
寄付
1.(おおやけの仕事や、神社・寺・団体などの仕事を助けるために)お金や品物を出すこと。
教授
1.大学の先生。
2.人にものを教えること。また、その人。
賞
1.ほめる。たたえる。
2.ほうび。
3.味わって楽しむ。
記者
1.新聞や雑誌などの記事を、取材したり書いたりする人。
基金
1.ある活動のために、積み立てておくお金。
チャレンジ
1.挑戦。
Ông Honjo Tasuku, giáo sư đặc biệt của trường Đại Học Kyoto, đã đoạt Giải Nobel Y Sinh năm 2018. Ông Honjo, 76 tuổi, đã và đang nghiên cứu về miễn dịch học, góp phần để phát triển loại thuốc mới để khống chế hoạt động của tế bào ung thư.
Có thể bạn sẽ thích









![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
