Kanji:
賀
Âm Hán:
Hạ
Nghĩa:
Đưa đồ mừng, chúc tụng
Kunyomi ( 訓読み )
よろこ(ぶ)
Onyomi ( 音読み )
ガ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 年賀状 | ねんがじょう | thiếp chúc tết; thiệp chúc tết |
| 賃上げ | ちんあげ | sự tăng lương |
| 貿易港 | ぼうえきこう | cảng buôn, thương cảng |
| 賃貸人 | ちんたいにん | Chủ cho thuê |
| 慶賀 | けいが | sự chúc mừng; chúc mừng |
| 年賀 | ねんが | sự mừng năm mới; lễ tết |
| 賀状 | がじょう | Thiệp chúc mừng năm mới |
| 賃貸価格 | ちんたいかかく | giá cho thuê |
| 賀意 | がい | Ý chúc mừng |
| 滋賀県 | しがけん | tỉnh Siga |
| 朝賀 | ちょうが | lời chúc năm mới tới nhà vua |
Có thể bạn quan tâm



![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)