JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Học Kanji mỗi ngày

Chữ 賀 ( Hạ )

Chữ 一 ( Nhất )
Share on FacebookShare on Twitter

Kanji:

賀

Âm Hán:

Hạ

Nghĩa: 

Đưa đồ mừng, chúc tụng

Kunyomi ( 訓読み )

よろこ(ぶ)

Onyomi ( 音読み )

ガ

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
年賀状ねんがじょうthiếp chúc tết; thiệp chúc tết
賃上げちんあげsự tăng lương
貿易港ぼうえきこうcảng buôn, thương cảng
賃貸人ちんたいにんChủ cho thuê
慶賀けいがsự chúc mừng; chúc mừng
年賀ねんがsự mừng năm mới; lễ tết
賀状 がじょうThiệp chúc mừng năm mới
賃貸価格ちんたいかかくgiá cho thuê
賀意がいÝ chúc mừng
滋賀県しがけんtỉnh Siga
朝賀ちょうがlời chúc năm mới tới nhà vua

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • Chữ 打 (Đả)

  • Chữ 軍 ( Quân )

  • Chữ 変 (Biến)

  • Chữ 住 ( Trú,trụ )

Tags: Chữ 賀 ( Hạ )
Previous Post

なか

Next Post

ながす

Related Posts

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 先 ( Tiên )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 工 ( Công )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 品 ( Phẩm )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 途 ( Đồ )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 成 ( Thành )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 会 ( Hội)

Next Post
あいだ -1

ながす

Recent News

あいだ -1

まい

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 19

あいだ -1

あんまり

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 体 ( Thể )

あいだ -1

あっての

あいだ -1

きっかけ

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 25 : Thể mệnh lệnh của động từ

[ JPO Tin Tức ] 鳥取県 カニの味の汁が出る蛇口が空港にできる

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 23 : ~がてら~ ( Nhân tiện … )

あいだ -1

られる ( Mẫu 1 )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.