Kanji:
致
Âm Hán:
Trí
Nghĩa:
Tỉ mỉ, kỹ, kín
Kunyomi ( 訓読み )
いた (す)
Onyomi ( 音読み ).
チ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一致 | いっち | sự nhất trí; sự giống nhau; sự thống nhất |
| 致命的 | ちめいてき | chí mạng; chết người (mang cả nghĩa đen và bóng) |
| 合致 | がっち | nhất trí; thống nhất quan điểm; tán đồng quan điểm; phù hợp; đáp ứng; thỏa mãn (yêu cầu) |
| 致命傷 | ちめいしょう | vết thương chí mạng; vết thương gây chết người |
| 致す | いたす | làm; xin được làm |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)