Kanji:
職
Âm Hán:
Chức
Nghĩa:
Phần việc về mình
Kunyomi ( 訓読み ).
つかさど(る)
Onyomi ( 音読み ).
ショク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 職位が下がる | しょくいがさがる | Giáng chức |
| 兼職 | けんしょく | kiêm chức |
| 免職 | めんしょく | sự đuổi việc; sự sa thải; sự miễn chức |
| 内職 | ないしょく | công việc nghiệp dư |
| 任職 | にんしょく | sự nhiệm chức |
| 職人を借りる | しょくにんをかりる | Mướn thợ |
| 名誉職 | めいよしょく | chức vụ danh dự |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)



![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)