Kanji:
温
Âm Hán:
Ôn
Nghĩa:
Ấm, dịu, êm
Kunyomi: .
あたた (かい)
Onyomi:
オン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 温和な | おんわな | êm ấm, hiền từ |
| 体温 | たいおん | nhiệt độ cơ thể; thân nhiệt |
| 温かい | あたたかい | nồng ấm, nồng hậu |
| 体温計 | たいおんけい | cái cặp nhiệt; nhiệt kế |
| 温暖 | おんだん | ấm, ấm áp |
| 保温 | ほおん | sự giữ độ ấm; sự duy trì độ ấm; sự giữ nhiệt |
| 低温 | ていおん | nhiệt độ thấp |
| 温まる | あたたまる | được làm nóng |
| 定温 | ていおん | Nhiệt độ cố định |
Có thể bạn quan tâm






![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)