JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

もと

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

Nのもと(で) Dưới N

Ví dụ:

① 子供こどもは太陽たいようのもとで思おもいきりはねまわるのが一番いちばんだ。
  Đối với trẻ con, được tung tăng nô đùa thoả thích dưới ánh mặt trời là tốt nhất.

② 彼かれはすぐれた先生せんせいのもとでみっちり基礎きそを学まなんだ。
  Anh ấy đã học được đầy đủ, đến nơi đến chốn các kiến thức cơ bản dưới sự hướng dẫn của một giáo viên giỏi.

③ 先生せんせいのあたたかい指導しどうのもとで、生徒せいとたちは伸のび伸のびと自分じぶんらしい作品さくひんを作づくり出だしていった。
  Dưới sự chỉ dẫn nhiệt tình của thầy giáo, các em học sinh đã tự do tạo ra những tác phẩm đầy cá tính của mình.

④ 各国かっこくの選挙監視団せんきょかんしだんの監視かんしのもとで、建国以来初けんこくいらいしょの民主的みんしゅてきな選挙せんきょが行おこなわれた。
  Dưới sự giám sát của đoàn giám sát bầu cử đến từ các nước, cuộc bầu cử dân chủ đầu tiên sau ngày lập quốc đã được tiến hành.

Ghi chú:

Thể hiện ý “dưới sự chi phối của…”, “trong phạm vi chịu ảnh hưởng của…”. Khi bỗ nghĩa cho danh từ, thì mẫu câu này sẽ có hình thức 「NのもとでのN」.
  (Vd) 選挙監視団の監視のもとでの選挙が行われた。 Cuộc bầu cử dưới sự giám sát của đoàn giám sát bầu cử đã được tiến hành.
Đây là cách nói mang tính văn viết. Ngoài ra, trang trọng hơn nữa, là cách nói 「Nのもと」.
  (Vd) 各国の選挙監視団の監視のもと、建国以来初の民主的な選挙が行われた。 Dưới sự giám sát của đoàn giám sát bầu cử đến từ các nước, cuộc bầu cử dân chủ đầu tiên sau ngày lập quốc đã được tổ chức.

Cấu trúc 2

Nのもとにđược N / dưới N / trong N

Ví dụ:

① 両親りょうしんの了解りょうかいのもとに3年間ねんかんの留学りゅうがくが可能かのうになった。
  Được sự chấp thuận của bố mẹ, tôi đã có thể đi du học 3 năm.

② 弁護士立べんごしだち会あいのもとに当事著聞とうじちょぶんの協議きょうぎが行おこなわれた。
  Một cuộc họp bàn giữa các đương sự đã diễn ra dưới sự chứng kiến của các luật sư.

③ 他分野たぶんやでの対立点たいりつてんは棚上たなあげにするという暗黙あんもくの合意ごういのもとに、両者りょうしゃの連携れんけいは成なり立たっている。
  Sự hợp tác giữa hai bên đã được xác lập trong điều kiện hai bên ngầm nhất trí với nhau rằng tạm gác lại những điểm đối lập trong những lĩnh vực khác.

Ghi chú:

Đây là cách nói mang tính văn viết, nghĩa là “trong điều kiện …”, “trong tình huống…”.

Jpoonline

Có thể bạn quan tâm

  1. をよぎなくさせる

  2. をよぎなくされる

  3. をもとに

  4. をとわず

Tags: もと
Previous Post

[ 練習 C ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします

Next Post

[ Từ Vựng ] BÀI 20 : 夏休みはどうするの?

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

つまり

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

てもらう

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

すこしも…ない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ずにいる

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

むやみに

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

のだ

Next Post

[ Từ Vựng ] BÀI 20 : 夏休みはどうするの?

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 95 : ~さいちゅうに(~最中に)Đang trong lúc….

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 25 : ~いったい~(~一体)( Hẳn là… )

あいだ -1

いかにも

あいだ -1

によって

あいだ-2

それとも

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 雑 ( Tạp )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 海 ( Hải )

あいだ -1

にほかならない

あいだ-2

いずれ

あいだ-2

てやる

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.