Kanji:
済
Âm Hán:
Tế
Nghĩa:
Kinh tế
Kunyomi: .
す(む) , す(ます)
Onyomi:
サイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 渋滞する | じゅうたい | tắc nghẽn |
| 弁済 | べんさい | sự thanh toán |
| 内済 | ないさい | Giải quyết nội bộ |
| 済ます | すます | kết thúc |
| 救済 | きゅうさい | sự cứu viện; sự trợ giúp; sự giúp đỡ |
| 不経済 | ふけいざい | lãng phí |
| 済し崩し | なしくずし | sự trả góp |
| 決済 | けっさい | quyết toán; thanh toán |
| 渉外事務 | しょうがいじむ | Công việc tiếp xúc với quần chúng |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)

![[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-2.jpg)