Kanji:
求
Âm Hán:
Cầu
Nghĩa:
Cầu xin
Kunyomi ( 訓読み )
もと(める)
Onyomi ( 音読み ).
キュウ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 求人 | きゅうじん | sự tuyển người làm việc |
| 求心力 | きゅうしんりょく | lực hướng tâm |
| 求婚する | きゅうこんする | dạm hỏi |
| 求める | もとめる | cấu xé; nhờ; tìm kiếm; yêu cầu; mong muốn |
| 探求 | たんきゅう | sự theo đuổi; sự theo tìm |
| 求職する | きゅうしょくする | xin việc |
| 求人 | きゅうじん | sự tuyển người làm việc; tìm người; tuyển dụng; tuyển nhân viên; tuyển người làm |
| 欲求 | よっきゅう | sự khao khát; sự mong mỏi; sự yêu cầu; sự mong muốn |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)