JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 C

[ 練習 C ] BÀI 15 : ご家族は?

Share on FacebookShare on Twitter

Đàm thoại 1

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai15_rsc1.mp3
A:この カタログ、もらっても いいですか。

        Cuốn catalogue này, tôi nhận được chứ?

B: ええ。どうぞ。

         Vâng. Xin mời anh.

A:どうも。

        Cảm ơn.

[Thay thế vị trí gạch chân]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai15_rsc1_1.mp3
資料しりょう

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai15_rsc1_2.mp3
地図ちず

3.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai15_rsc1_3.mp3
時刻表じこくひょう

Đàm thoại 2

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai15_rsc2.mp3
A:山田やまださんの 電話でんわ番号ばんごうを 知しって いますか。

        Anh có biết số điện thoại của anh Yamada?

B: ええ。

         Vâng có biết.

A:すみませんが、教おしえて ください。

        Xin lỗi nhưng hãy chỉ cho tôi biết với.

[Thay thế vị trí gạch chân]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai15_rsc2_1.mp3
松本まつもとさんの 住所じゅうしょ

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai15_rsc2_2.mp3
安やすい 床屋とこや

3.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai15_rsc2_3.mp3
いい 歯医者はいしゃ

Đàm thoại 3

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai15_rsc3.mp3
A:お名前なまえは?

        Tên anh là gì?

B: (1)ミラーです。

         Tôi tên Miller.

A:お仕事しごとは?

         Công việc anh là gì vậy?

B:(2)会社員かいしゃいんです。

         Nhân viên công ty.

         (3)コンピューターの 会社かいしゃで 働はたらいて います。

         Tôi đang làm việc tại công ty máy vi tính.

[ Thay thế vị trí (1), (2), (3)]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai15_rsc3_1.mp3
(1) ワット

(2) 教師きょうし

(3) 大学だいがくで 英語えいごを 教おしえます

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai15_rsc3_2.mp3
(1) カリナ

(2) 学生がくせい

(3) 富士大学ふじだいがくで 勉強べんきょうします

3.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai15_rsc3_3.mp3
(1) ワン

(2) 医者いしゃ

(3) 神戸こうべの 病院びょういんで 働はたらきます
Previous Post

[ Từ Vựng ] BÀI 15 : ご家族は?

Next Post

もし

Related Posts

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 11 : これをお願いします

練習 C

[ 練習 C ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

練習 C

[ 練習 C ] Bài 9 : 残念です

練習 C

[ 練習 C ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか

練習 C

[ 練習 C ] Bài 6 : いっしょにいきませんか

練習 C

[ 練習 C ] Bài 13 : 別々にお願いします

Next Post
あいだ -1

もし

Recent News

あいだ -1

とはいうものの

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 92 : ~こととなっている/~ことになっている ( Dự định, quyết định….. )

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 43 : Cách dùng DESHÔ

あいだ-2

と ( Mẫu 2 )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] JAXA「地球から3億kmの小さい星に水の成分がある」

あいだ-2

そのうち

あいだ-2

おり

Tìm hiểu tết ở nhật bản khác gì với việt nam

Tìm hiểu tết ở nhật bản khác gì với việt nam

[ Ngữ Pháp ] Bài 39 : 遅れてすみません

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 若 ( Nhược )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.