JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にくわえて

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

にくわえて Thêm vào / cộng với…

[Nにくわえて]

Ví dụ

①  激はげしい風かぜにくわえて、雨あめもひどくなってきた。
  Cộng với gió mạnh, mưa cũng đã dữ dội hơn.

② 学生がくせいたちは毎日まいにちの宿題しゅくだいにくわえて毎週まいしゅうレポートを出ださなければならなかった。
  Thêm vào bài làm ở nhà, mỗi tuần học sinh còn phải nộp báo cáo.

③ ふたりは、子供こどもの誕生たんじょうに加くわえて、仕事しごとも順調じゅんちょうに進すすみ、幸しあわせで一杯いっぱいの毎日まいにちを送おくっている。
  Thêm vào sự ra đời của đứa con là công việc đang tiến triển thuận lợi, nên hai người đó đang sống những ngày tràn đầy hạnh phúc.

④ その地場産業じばさんぎょうは、国内需要こくないじゅようの低迷ていめいに加くわえて安価あんかな外国製品がいこくせいひんの流入りゅうにゅうに押おされて、苦くるしい状態じょうたいが続つづいている。
  Nền công nghiệp địa phương đó, đang lâm vào tình trạng khó khăn, do chịu áp lực xâm nhập của hàng hoá nước ngoài giá rẻ, cộng thêm sự giảm sút nhu cầu trong nước.

Ghi chú:

Diễn tả ý nghĩa “một sự việc nếu chỉ một mình nó thì chưa sao, thế nhưng lại có một sự việc khác gắn thêm vào”. Hơi mang tính chất văn viết.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • ににあわず

  • になると

  • になく

  • にともなって

Tags: にくわえて
Previous Post

Chữ 直 ( Trực )

Next Post

にこしたことはない

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ていただく

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

みせる

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

となると

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ともすると

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ずにはおかない

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

あと ( Mẫu 2 )

Next Post
あいだ -1

にこしたことはない

Recent News

あいだ -1

ほどなく

あいだ -1

ようだ ( Mẫu 1 )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 択 ( Trạch )

あいだ-2

をかぎりに

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 94 : ~(とい)ったらありゃしない ( Cực kỳ là (không thể nói hết bằng lời) )

あいだ-2

ま たは

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 消 ( Tiêu )

あいだ-2

Mẫu câu ご

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 80 : ~からには ( Vì là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 39 : 「~そうだ」,「~ということだ」( Dựa theo )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.