Kanji:
景
Âm Hán:
Cảnh
Nghĩa:
Cảnh vật, phong cảnh
Kunyomi ( 訓読み )
XXX
Onyomi ( 音読み ).
ケイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 景気循環予測 | けいきじゅんかんよそく | dự báo chu kỳ kinh tế |
| 叙景 | じょけい | phong cảnh; cảnh vật; sự tả cảnh |
| 景勝地 | けいしょうち | Thắng cảnh |
| 不景気 | ふけいき | khó khăn (kinh doanh); không chạy (buôn bán); ế ẩm; sự khó khăn (kinh doanh); sự không chạy (buôn bán); sự ế ẩm |
| 景色 | けしき | Cảnh sắc |
| 後景 | こうけい | nền; phông nền |
| 光景 | こうけい | quang cảnh; phong cảnh; cảnh vật; cảnh tượng |
| 景気循環 | けいきじゅんかん | Chu kỳ kinh doanh |
| 夜景 | やけい | cảnh ban đêm; cảnh đêm; quang cảnh ban đêm |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)



