Kanji:
恐
Âm Hán:
Khủng
Nghĩa:
Sợ hãi, khủng khiếp, rất sợ hãi
Kunyomi: .
おそ (ろしい )
Onyomi:
キョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 恐れ | おそれ | ngại; ngại ngùng; nỗi sợ; mối lo ngại |
| 恐妻家 | きょうさいか | người sợ vợ; kẻ sợ vợ; anh hùng râu quặp; gã râu quặp |
| 恋文 | こいぶみ | bức thư tình |
| 恐れる | おそれる | e; e lệ; ghê; hãi; khiếp đảm; khiếp sợ; kinh sợ; lo sợ; sợ |
| 恋人 | こいびと | người yêu |
| 恐ろしい夢 | おそろしいゆめ | Bóng đè |
| 恐喝 | きょうかつ | sự dọa nạt; sự uy hiếp; sự tống tiền; đe doạ; uy hiếp; tống tiền |
| 恐らく | おそらく | có lẽ; có thể; e rằng |
| 恐るべき | おそるべき | Đáng sợ , đáng nể |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)


![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

