Kanji:
工
Âm Hán:
Công
Nghĩa:
Công nhân , công tác , công trường
Kunyomi:
たくみ, たく(む)
Onyomi:
コオ, ク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 人工 | じんこう | công nhân |
| 工具 | こうぐ | Công cụ , dụng cụ |
| 工事 | こうじ | Công sự |
| 人工林 | じんこうりん | rừng nhân tạo |
| 工作品 | こうさくひん | sản phẩm |
| 工夫 | くふう | công sức |
| 人工港 | じんこうこう | Bến cảng nhân tạo |
| 人工語 | じんこうご | Một ngôn ngữ nhân tạo |
| 工作 | こうさく | nghề thủ công |
| 人工芝 | じんこうしば | cỏ nhân tạo |
Có thể bạn quan tâm





![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)