Cấu trúc
てちょうだい ( Hãy… )
[V-てちようだい]
Ví dụ
① 伸子さん、ちょっとここへ来てちょうだい。
Cô Nobuko, cô hãy đến đây một chút xem nào.
② 彼女は「和雄さん、ちょっと見てちょうだい」と言って、わたしを窓のところへ連れて行った。
Cô ấy nói : “Anh Kazuo, anh hãy nhìn này” rồi dẫn tôi đến chỗ cửa sổ.
③ 「お願いだから、オートバイを乗り回すのはやめてちょうだい」と母に言われた。
Tôi bị mẹ nói : “Mẹ xin con đấy. Con hãy bỏ ngay việc lái xe máy chạy rong suốt ngày đi”.
Ghi chú :
Sử dụng để yêu cầu đối phương làm một việc gì đó. Thông thường, phụ nữ, trẻ con dùng cách nói này để yêu cầu những người thân thích gần gũi với mình. Không phải là cách nói khiếm nhã, nhưng không được sử dụng trong những tình huống trang trọng.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)