Kanji:
小
Âm Hán:
Tiểu
Nghĩa:
Nhỏ, ít
Kunyomi:
こ, お, ちい ( さい )
Onyomi:
ショオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お寝小 | おねしょ | chứng đái dầm; bệnh đái dầm |
| 中小 | ちゅうしょう | vừa và nhỏ |
| 卑小 | ひしょう | Nhỏ nhặt; vụn vặt; tiểu tiết |
| 大小 | だいしょう | kích cỡ |
| 姫小松 | ひめこまつ | cây thông con |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)


![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)

