Kanji:
助
Âm Hán:
Trợ
Nghĩa:
Trợ giúp
Kunyomi ( 訓読み ).
たす(ける), すけ
Onyomi ( 音読み ).
ジョ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 助言を求める | じょげんをもとめる | thỉnh giáo |
| 助言 | じょげん | lời hướng dẫn |
| 助教授 | じょきょうじゅ | sự trợ giảng; giáo viên trợ giảng |
| 助手 | じょしゅ | người hỗ trợ |
| 助力する | じょりょくする | chu cấp |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)