Kanji:
二
Âm Hán:
Nhị
Nghĩa:
Hai
Kunyomi:
ふた
Onyomi:
二
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 中二階 | ちゅうにかい | Gác lửng; tầng lửng |
| 二けた | ふたけた | hai con số; hai chữ số |
| 二つ | ふたつ | hai |
| 二つ繭 | ふたつまゆ | tổ kén đôi |
| 二の丸 | にのまる | Thành lũy bao quanh thành (lâu đài) |
Có thể bạn quan tâm








![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 25 : ~てください~ ( Hãy )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS25.jpg)