Kanji:
旬
Âm Hán:
Tuần
Nghĩa:
Tuần, giai đoạn gồm 10 ngày
Kunyomi ( 訓読み )
XXX
Onyomi ( 音読み )
ジュン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 上旬 | じょうじゅん | thượng tuần; 10 ngày đầu của tháng |
| 下旬 | げじゅん | hạ tuần |
| 中旬 | ちゅうじゅん | trung tuần; 10 ngày giữa một tháng |
Có thể bạn quan tâm





![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 36 : ~のを~ ( Danh từ hóa động từ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC36.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)