JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

今年の一皿は「さば」 健康や美容に気をつける人に人気

今年の一皿は「さば」 健康や美容に気をつける人に人気
Share on FacebookShare on Twitter

今年ことしの一皿ひとさらは「さば」 健康けんこうや美容びように気きをつける人ひとに人気にんき

*****

今年ことし多おおくの人ひとが興味きょうみを持もった食たべ物もの「今年ことしの一皿ひとさら」が、「さば」に決きまりました。レストランなどの情報じょうほうを調しらべる会社かいしゃの「ぐるなび総研そうけん」が、アンケートやインターネットで多おおくの人ひとが調しらべたことばなどから選えらびました。

さばには、体からだや肌はだにいいと言いわれているDHAやEPA、ビタミンB2などがたくさん入はいっています。会社かいしゃは、健康けんこうや美容びように気きをつける人ひとが今年ことしになって、さばについてたくさん調しらべるようになったと言いっています。

最近さいきんは働はたらく女性じょせいが増ふえているため、簡単かんたんに料理りょうりすることができる缶詰かんづめのさばが、特とくに人気にんきになりました。今年ことしは災害さいがいが続つづいたため、家いえに缶詰かんづめのさばを用意よういしておく人ひとも増ふえたと言いっています。

Bảng Từ Vựng

KanjiHiragananghĩa
今年ことしNăm nay
一皿ひとさらMột món ăn
健康けんこうkhỏe khoắn
美容びようvẻ đẹp , dung nhan
人気にんきhâm mộ , yêu thích
興味きょうみhứng thú
レストランnhà hàng
アンケートphiếu điều tra
インターネットInternet
ビタミンVitamin
災害さいがいthảm họa , tai họa
缶詰かんづめđồ hộp
肌はだda dẻ , bề mặt
情報じょうほうthông tin , tin tức
用意よういsẵn sàng
料理りょうりbữa ăn , sự nấu ăn

Nội Dung Tiếng Việt

"Cá thu" trở thành món ăn của năm vì được nhiều người quan tâm đến sức khỏe và sắc đẹp


Cá thu, thực phẩm thịnh hành năm 2018, được chọn là "Món ăn của năm". Gurunavi, một công ty nghiên cứu nhà hàng, đã chọn người chiến thắng bằng các tiêu chí như khảo sát và lịch sử tìm kiếm của người dùng internet.

Cá thu chứa một lượng lớn DHA, EPA và Vitamin B2, được cho là tốt cho cơ thể và da. Công ty nói rằng những người có ý thức về sức khỏe và sắc đẹp của họ đã đến nghiên cứu cá thu rất nhiều trong năm nay.

Số lượng phụ nữ thuộc tầng lớp lao động đang tăng lên gần đây, vì vậy cá thu đóng hộp dễ chế biến đã trở nên phổ biến. Vì năm 2018 là một năm có nhiều thảm họa tự nhiên, người ta nói rằng số người chuẩn bị các điều khoản đóng hộp như cá thu tại nhà cũng tăng lên.

Chú Thích


鯖

    1.暖あたたかい海うみに群むれを作つくってすむ魚さかな。食用しょくようにする。

健康

    1.体からだや心こころに悪わるいところがなく、元気げんきなようす。

    2.体からだや心こころのぐあい。

美容

    1.顔かおや、姿すがたを美うつくしくすること。

人気

    1.世よの中なかの人ひとたちのよい評判ひょうばん。

情報

    1.できごとやものごとのようすについての知しらせ。

アンケート

    1.たくさんの人ひとに問とい合あわせ、答こたえを書かいてもらって、人ひとの考かんがえを調しらべる方法ほうほう。

肌

    1.体からだの皮膚ひふ。

    2.土地とちなどの表面ひょうめん。

    3.性質せいしつ。

ビタミン

    1.人ひとや動物どうぶつの体からだの調子ちょうしを整ととのえるはたらきをする、なくてはならない栄養素えいようその一ひとつ。ビタミンAエー、ビタミンB1ビーワン・B2ビーツー、ビタミンCシーなど、種類しゅるいが多おおい。

缶詰

    1.加工かこうした食品しょくひんを缶かんに入いれ、長持ながもちするようにしたもの。

    2.人ひとを、部屋へやの中なかなどに閉とじこめること。

災害

    1.台風たいふう・地震じしん・大水おおみずなどによる災難さいなん。

 

Jpoonline

Có thể bạn sẽ thích

  • [ 練習 A ] BÀI 11 : これをお願いします
  • Cách làm bánh tằm khoai mì thơm ngon, hấp dẫn
  • Bài 24: トイレはどこですか
  • Sự đa dạng trong ẩm thực Nhật Bản và sự lôi cuốn khó cưỡng
  • しかし
Previous Post

Chữ 平 ( Bình )

Next Post

ノーベル賞をもらった本庶さんが若い人の研究にお金を寄付

Related Posts

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

「中国に詐欺の電話をかけるために台湾から日本へ来た」

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 今年の世界の平均の気温は今までで4番目に高い

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

アメリカ ファーウェイに部品を売ることを禁止する

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 今年の健康を祈って「七草がゆ」を食べる

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 中国から去年もらったトキから卵が生まれた

JPO Tin Tức

コンゴ民主共和国 人のように立っているゴリラの写真

Next Post
ノーベル賞をもらった本庶さんが若い人の研究にお金を寄付

ノーベル賞をもらった本庶さんが若い人の研究にお金を寄付

Recent News

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

折って小さくすることができるスマホ 競争が激しくなりそう

新しい元号が決まって「万葉集」という本が人気

新しい元号が決まって「万葉集」という本が人気

あいだ-2

し

あいだ -1

をとわず

あいだ -1

をおいて

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 10

[ Từ vựng N5 ] Bài 1

[ Từ vựng N5 ] Bài 11

[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8

[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 07: 64-75

あいだ-2

どおし

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

三重県の「かき」を生きたままシンガポールに輸出する

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.