今年の一皿は「さば」 健康や美容に気をつける人に人気
*****
今年多くの人が興味を持った食べ物「今年の一皿」が、「さば」に決まりました。レストランなどの情報を調べる会社の「ぐるなび総研」が、アンケートやインターネットで多くの人が調べたことばなどから選びました。
さばには、体や肌にいいと言われているDHAやEPA、ビタミンB2などがたくさん入っています。会社は、健康や美容に気をつける人が今年になって、さばについてたくさん調べるようになったと言っています。
最近は働く女性が増えているため、簡単に料理することができる缶詰のさばが、特に人気になりました。今年は災害が続いたため、家に缶詰のさばを用意しておく人も増えたと言っています。
Bảng Từ Vựng
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 今年 | ことし | Năm nay |
| 一皿 | ひとさら | Một món ăn |
| 健康 | けんこう | khỏe khoắn |
| 美容 | びよう | vẻ đẹp , dung nhan |
| 人気 | にんき | hâm mộ , yêu thích |
| 興味 | きょうみ | hứng thú |
| レストラン | nhà hàng | |
| アンケート | phiếu điều tra | |
| インターネット | Internet | |
| ビタミン | Vitamin | |
| 災害 | さいがい | thảm họa , tai họa |
| 缶詰 | かんづめ | đồ hộp |
| 肌 | はだ | da dẻ , bề mặt |
| 情報 | じょうほう | thông tin , tin tức |
| 用意 | ようい | sẵn sàng |
| 料理 | りょうり | bữa ăn , sự nấu ăn |
"Cá thu" trở thành món ăn của năm vì được nhiều người quan tâm đến sức khỏe và sắc đẹp
Cá thu, thực phẩm thịnh hành năm 2018, được chọn là "Món ăn của năm". Gurunavi, một công ty nghiên cứu nhà hàng, đã chọn người chiến thắng bằng các tiêu chí như khảo sát và lịch sử tìm kiếm của người dùng internet.
Cá thu chứa một lượng lớn DHA, EPA và Vitamin B2, được cho là tốt cho cơ thể và da. Công ty nói rằng những người có ý thức về sức khỏe và sắc đẹp của họ đã đến nghiên cứu cá thu rất nhiều trong năm nay.
Số lượng phụ nữ thuộc tầng lớp lao động đang tăng lên gần đây, vì vậy cá thu đóng hộp dễ chế biến đã trở nên phổ biến. Vì năm 2018 là một năm có nhiều thảm họa tự nhiên, người ta nói rằng số người chuẩn bị các điều khoản đóng hộp như cá thu tại nhà cũng tăng lên.
鯖
1.暖かい海に群れを作ってすむ魚。食用にする。
健康
1.体や心に悪いところがなく、元気なようす。
2.体や心のぐあい。
美容
1.顔や、姿を美しくすること。
人気
1.世の中の人たちのよい評判。
情報
1.できごとやものごとのようすについての知らせ。
アンケート
1.たくさんの人に問い合わせ、答えを書いてもらって、人の考えを調べる方法。
肌
1.体の皮膚。
2.土地などの表面。
3.性質。
ビタミン
1.人や動物の体の調子を整えるはたらきをする、なくてはならない栄養素の一つ。ビタミンA、ビタミンB1・B2、ビタミンCなど、種類が多い。
缶詰
1.加工した食品を缶に入れ、長持ちするようにしたもの。
2.人を、部屋の中などに閉じこめること。
災害
1.台風・地震・大水などによる災難。
Có thể bạn sẽ thích







![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
![[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-2.jpg)