Kanji:
別
Âm Hán:
Biệt
Nghĩa:
Đặc biệt , phân biệt, riêng biệt
Kunyomi:
わか(れる)
Onyomi:
ベツ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 人別 | にんべつ | Từng người |
| 別れ | わかれ | sự chia tay |
| 別け隔て | わけへだて | sự phân biệt đối xử |
| 個別化 | こべつか | cá biệt hoá |
| 別人 | べつじん | Người khác |
| 別に | べつに | đặc biệt |
| 分別 | ふんべつ | sự phân loại |
| 別々 | べつべつ | riêng rẽ từng cái |
| 別名 | べつめい | Bí danh |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)






