JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

大分県のホテル 働く人のために10日続けて休む

大分県のホテル 働く人のために10日続けて休む
Share on FacebookShare on Twitter


大分県おおいたけんのホテル 働はたらく人ひとのために10日とおか続つづけて休やすむ

*****

日本にっぽんのホテルでは、働はたらく人ひとが足たりなくて困こまっています。

温泉おんせんで有名ゆうめいな大分県おおいたけん別府市べっぷしにある杉乃井すぎのいホテルは、来年らいねん1月がつ15日にちから10日とおか続つづけて休やすむことにしました。ホテルで働はたらいている人ひとが休やすむことができるようにするためです。

このホテルには客きゃくが泊とまる部屋へやが650ぐらいあって、約やく800人にんが働はたらいています。今年ことしの1月がつも10日とおか続つづけて休やすんだため、今年ことしは去年きょねんより売うり上あげが少すくなくなりました。しかし、来年らいねんの春はるからホテルで働はたらく人ひとを募集ぼしゅうしたときは、去年きょねんの1.5倍ばいの学生がくせいが集あつまりました。

杉乃井すぎのいホテルは「ホテルの仕事しごとは休やすみが少すくないというイメージを変かえたいと思おもいます」と話はなしています。

Nội Dung Tiếng Việt

Bài dịch


Một Khách sạn ở tỉnh Oita sẽ cho người lao động nghỉ liên tục 10 ngày.



Các khách sạn ở Nhật Bản đang gặp khó khăn vì tình trạng thiếu hụt nhân viên.

Khách sạn Suginoi ở thành phố Beppu, tỉnh Oita, nổi tiếng với suối nước nóng,đã quyết định đóng cửa liên tục trong 10 ngày bắt đầu từ ngày 15 tháng 1 năm sau. Để cho những nhân viên của khách sạn có thể được nghỉ ngơi.

Khách sạn này có khoảng 650 phòng khách, và khoảng 800 người đang làm việc tại đây. Doanh thu năm nay đã giảm hơn so với năm ngoái , bởi vì khách sạn đã đóng cửa liên tục 10 ngày trong tháng giêng năm nay.

Tuy nhiên, vào mùa xuân năm sau, khi đã tuyển dụng được người làm việc tại khách sạn thì sẽ gấp 1,5 lần số lượng sinh viên đã tuyển của năm ngoái.

Khách sạn Suginoi cho biết: "Chúng tôi muốn thay đổi suy nghĩ của mọi người rằng , những công việc khách sạn thì ngày nghĩ sẽ rất ít."

Bảng Từ Vựng

KanjiHiragananghĩa
大分県おおいたけんŌita ( Tỉnh của Nhật Bản )
働く人はたらくひとmột nhân viên
温泉おんせんSuối nước nóng
有名ゆうめいnổi tiếng
別府市べっぷしThành phố Beppu
杉乃井すぎのいSuginoi ( Tên khách sạn )
ホテルKhách sạn
来年らいねんNăm sau
客きゃくkhách
部屋へやPhòng
今年ことしnăm nay
去年きょねんnăm trước
募集ぼしゅうsự chiêu lập , chiêu mộ
学生がくせいSinh viên , học sinh
イメージhình ảnh , ấn tượng

Chú thích

温泉

1.地下水ちかすいが火山かざんなどの熱ねつで温あたためられて、地下ちかからわき出だす湯ゆ。いろいろな成分せいぶんがとけていて病気びょうきに効きく。また、その湯ゆの出でる場所ばしょ。

約

1.ちかう。取とり決きめる。

2.縮ちぢめる。省はぶく。簡単かんたんにする。

3.おおよそ。ほぼ。だいたい。

売り上げ

1.品物しなものを売うって得えたお金かね。

募集

1.人ひとや作品さくひんなどを、大勢おおぜいの人ひとに呼よびかけて集あつめること。

イメージ

1.想像そうぞうして、心こころの中なかにえがき出だす、ものの形かたちや姿すがた。

Jpoonline

Có thể bạn sẽ thích

  • Bất ngờ với ẩm thực Hạ Long hấp dẫn, độc đáo
  • Lễ Vu Lan báo hiếu nên tặng quà gì có ý nghĩa cho cha mẹ
  • Vẻ đẹp Étretat – Tuyệt tác thiên nhiên ban tặng cho Pháp
  • Khô bò có được mang theo khi đi Nhật không và những điều cần biết
  • [ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 31
Previous Post

[ JPO Tin Tức ] 鳥取県 カニの味の汁が出る蛇口が空港にできる

Next Post

Chữ 世 ( Thế )

Related Posts

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] ラグビーのワールドカップ ボランティアの制服を発表

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 保険会社が人工衛星の写真を使って雨の被害を調べる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

「4月から5月の長い休みの前に銀行の用事はしておいて」

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 藤井聡太さんなど多くの将棋のプロが食事をした店が閉まる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 埼玉県 「秩父夜祭」で美しい山車がまちの中を回る

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 世 ( Thế )

Recent News

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 若 ( Nhược )

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 去 ( Khứ )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 58 : ~たほうがいい~・~ないほうがいい~ ( Nên , không nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 39 : 「~そうだ」,「~ということだ」( Dựa theo )

あいだ-2

をものともせずに

あいだ-2

ときたひには

あいだ-2

あとは…だけ

あいだ-2

なくもない

あいだ -1

ときとして

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 地 ( Địa)

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.