Cùng nhau học tiếng nhật

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 8

STTHán tựÂm hánÂm OnNghĩa
701tấthitất nhiên, tất yếu
702tấthitsutất nhiên, tất yếu
703tấusoodiễn tấu
704tẩusoochạy
705西tâysei, saiphương tây
706tếsaikinh tế, cứu tế
707tếsaitinh tế, tường tế, tế bào
708tếsaiquốc tế
709thatakhác, tha hương, vị tha
710tháctakuủy thác
711thạchseki, shaku, kokuđá, thạch anh, bảo thạch
712tháitai, tathái dương, thái bình
713tháitaitrạng thái, hình thái, thái độ
714thảisaihái, thải dụng
715thảitaicho mượn
716thamsantham chiếu, tham quan, tham khảo
717thámtando thám, thám hiểm
718thâmshinthâm sâu, thâm hậu
719thẩmshinthẩm tra, thẩm phán, thẩm định
720thânshindãn ra
721thânshinthân thỉnh (xin)
722thânshinthân thuộc, thân thích, thân thiết
723thânshinthân thể, thân phận
724thầnshin, jinthần, thần thánh, thần dược
725thậnshinthận trọng
726thăngshoothăng tiến, thăng thiên
727thắngshoothắng lợi, thắng cảnh
728thằngjoosợi dây
729thanhsei, shoothanh bạch, trong sạch
730thanhsei, shooâm thanh, thanh điệu
731thanhsei, shooxanh, thanh thiên, thanh niên
732thànhjoothành phố, thành quách
733thànhsei, joothành tựu, hoàn thành, trở thành
734thảosoothảo mộc
735thảotoothảo phạt, thảo luận, kiểm thảo
736thậpjuu, jiQmười
737thấtshichi7
738thấtshitsuthất nghiệp, thất bại
739thấtshitsuphòng, giáo thất
740thâuyuthâu nhập, thâu xuất
741thêsaithê tử
742thếsei, sethế giới, thế gian, thế sự
743thếseitư thế, thế lực
744thếtaithay thế, đại thế
745thểtai, teihình thể, thân thể, thể thao
746thishi, sethực thi, thi hành
747thíshithí nghiệm, thí điểm
748thịshithành thị, thị trường
749thịshihọ
750thịshithị sát, thị lực, giám thị
751thịji, shibiểu thị
752thíchtekithích hợp
753thiênsennghìn, nhiều, thiên lí
754thiêntenthiên thạch, thiên nhiên, thiên đường
755thiệnzenthiện ác, từ thiện
756thiệpshoocan thiệp, giao thiệp
757thiếtsetsu, saicắt, thiết thực, thân thiết
758thiếtsetsuthiết lập, kiến thiết
759thiếttetsusắt, thiết đạo, thiết giáp
760thiêushoothiêu đốt
761thiệushoogiới thiệu
762thiếu, thiểushoothiếu niên; thiểu số
763thínhchoothính giả
764thỉnhsei, shinthỉnh cầu, thỉnh nguyện
765thịnhsei, joothịnh vượng, hưng thịnh
766thốsođặt, để
767thổdo, tothổ địa, thổ công
768thỏadathỏa hiệp
769退thoáitaitriệt thoái, thoái lui
770thoạiwanói chuyện, đối thoại, giai thoại
771thoátdatsugiải thoát
772thôisaitổ chức, khai thôi, thôi thúc
773thôisuigiới thiệu, thôi tiến
774thờijithời gian
775thônsonthôn xã, thôn làng
776thôngtsuu, tsuthông qua, thông hành, phổ thông
777thốngtsuuthống khổ
778thốngtoothống nhất, tổng thống, thống trị
779thushuuthu nhập, thu nhận, thu hoạch
780thushuumùa thu
781thủshulấy, nhận
782thủshu, sucố thủ, bảo thủ
783thủshutay, thủ đoạn
784thủshuđầu, cổ, thủ tướng
785thưshothư đạo, thư tịch, thư kí
786thụjunhận, tiếp thụ
787thụjuđưa cho, truyền thụ, giáo thụ
788thụjucây, cổ thụ
789thứji, shithứ nam, thứ nữ
790thừashoothừa nhận
791thừajoolên xe
792thuầnjunđơn thuần, thuần khiết
793thuậnjuntòng thuận, thuận tự
794thuậtjutsukĩ thuật, học thuật, nghệ thuật
795thuậtjutsutường thuật. tự thuật
796thúcsokubó (hoa)
797thứcshikihình thức, phương thức, công thức
798thứcshikinhận thức, kiến thức, tri thức
799thựcjitsusự thực, chân thực

Được đóng lại.