JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか ?

Share on FacebookShare on Twitter
  • 文型
  • 例文

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/42-2-Bunkei.mp3

① 将来しょうらい 自分じぶんの 店みせを 持もつ ために、貯金ちょきんして います。
  Tôi tiết kiệm tiền để mở cửa hàng của riêng mình.

 

② この はさみは 花はなを 切きるのに 使つかいます。
  Cái kéo này dùng để cắt hoa.

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/42-3-Reibun.mp3

① この 夏なつ 盆踊ぼんおどりに 参加さんかする ために、毎日まいにち 練習れんしゅうして います。
  Hàng ngày tôi luyện tập để tham gia lễ hội múa Bon mùa hè này.

  …そうですか。 楽たのしみですね。
  …Thế à? Vui nhỉ.

 

② どうして 一人ひとりで 山やまに 登のぼるんですか。
  Tại sao anh lại leo núi một mình?

  … 一人ひとりに なって 考かんがえる ために、山やまに 行いくんです。
  …Tôi muốn lên núi để được ở một mình và suy nghĩ.

 

③ 健康けんこうの ために、何なにか して いますか。
  Hiện giờ anh/chị có làm gì vì sức khỏe không?

  … いいえ、 でも、来週らいしゅうから 毎朝まいあさ 走はしろうと 思おもって います。
  …Không. Nhưng tôi đang định từ tuần sau sẽ chạy vào buổi sáng.

 

④ きれいな 曲きょくですね。
  Bản nhạc hay nhỉ.

  …「エリーゼの ために」ですよ。 ベートーベンが ある 女おんなの 人ひとの ために、作つくった 曲きょくです。
  Đó là bản Fur Elize đấy. Bít-thô-ven đã viết bản nhạc này để tặng một cô gái.

 

⑤ これは 何なにに 使つかうんですか。
  Cái này dùng để làm gì?

  … ワインを 開あけるのに 使つかいます。
  …Dùng để mở rượu vang.

 

⑥ 日本にっぽんでは 結婚式けっこんしきを するのに どのくらい お金かねが 必要ひつようですか。
  Để làm đám cưới ở Nhật thì cần bao nhiêu tiền?

  … 200万まん円えんは 要いると 思おもいます。
  …Tôi nghĩ cần không dưới 2 triệu yên.

  えっ、200万まん円えんも 要いるんですか。

  Ôi, 2 triệu yên ấy à?

 

⑦ その バッグは 入いれる 所ところが たくさん ありますね。
  Cái túi đó có nhiều chỗ chứa nhỉ?

  …ええ。財布さいふや 書類しょるいや ハンカチが 別べつ々に しまえるので、旅行りょこうや 仕事しごとに 便利べんりなんです。
  …Vâng. Có thể đựng riêng ví, tài liệu, khăn mùi xoa v.v., nên tiện cho công việc hoặc du lịch.

Previous Post

[ 文型-例文 ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

Next Post

[ 文型-例文 ] Bài 43 : やきしそうですね。

Related Posts

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

文型-例文

[ 文型-例文 ] BÀI 11 : これをお願いします

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ?

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 37 : 海を埋め立てて造られました

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 34 : するとおりにしてください

Next Post

[ 文型-例文 ] Bài 43 : やきしそうですね。

Recent News

[ JPO Tin Tức ] 死んだ鯨の体の中からプラスチックのごみが6kg見つかる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

日本と中国の間を飛ぶ飛行機が25%以上増える

あいだ-2

ともあろうものが

[ Ngữ Pháp ] Bài 37 : 海を埋め立てて造られました

[ 練習 C ] Bài 35 : 旅行会社へ行けば、わかります

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 50 : これで一人前ね。 ( Thế là thành nhân viên thực thụ rồi nhé! )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 109 : ~にしろ/~にせよ ( Cho dù…thì cũng, dẫu cho….thì cũng )

あいだ -1

いずれにせよ

[ Từ Vựng ] Bài 6 : いっしょにいきませんか

あいだ-2

いかに…ても

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.