① 将来 自分の 店を 持つ ために、貯金して います。
Tôi tiết kiệm tiền để mở cửa hàng của riêng mình.
② この はさみは 花を 切るのに 使います。
Cái kéo này dùng để cắt hoa.
① この 夏 盆踊りに 参加する ために、毎日 練習して います。
Hàng ngày tôi luyện tập để tham gia lễ hội múa Bon mùa hè này.
…そうですか。 楽しみですね。
…Thế à? Vui nhỉ.
② どうして 一人で 山に 登るんですか。
Tại sao anh lại leo núi một mình?
… 一人に なって 考える ために、山に 行くんです。
…Tôi muốn lên núi để được ở một mình và suy nghĩ.
③ 健康の ために、何か して いますか。
Hiện giờ anh/chị có làm gì vì sức khỏe không?
… いいえ、 でも、来週から 毎朝 走ろうと 思って います。
…Không. Nhưng tôi đang định từ tuần sau sẽ chạy vào buổi sáng.
④ きれいな 曲ですね。
Bản nhạc hay nhỉ.
…「エリーゼの ために」ですよ。 ベートーベンが ある 女の 人の ために、作った 曲です。
Đó là bản Fur Elize đấy. Bít-thô-ven đã viết bản nhạc này để tặng một cô gái.
⑤ これは 何に 使うんですか。
Cái này dùng để làm gì?
… ワインを 開けるのに 使います。
…Dùng để mở rượu vang.
⑥ 日本では 結婚式を するのに どのくらい お金が 必要ですか。
Để làm đám cưới ở Nhật thì cần bao nhiêu tiền?
… 200万円は 要ると 思います。
…Tôi nghĩ cần không dưới 2 triệu yên.
えっ、200万円も 要るんですか。
Ôi, 2 triệu yên ấy à?
⑦ その バッグは 入れる 所が たくさん ありますね。
Cái túi đó có nhiều chỗ chứa nhỉ?
…ええ。財布や 書類や ハンカチが 別々に しまえるので、旅行や 仕事に 便利なんです。
…Vâng. Có thể đựng riêng ví, tài liệu, khăn mùi xoa v.v., nên tiện cho công việc hoặc du lịch.













![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

