JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 体に障害がある人が家でロボットを動かすカフェ

Share on FacebookShare on Twitter

体からだに障害しょうがいがある人ひとが家いえでロボットを動うごかすカフェ

*****

ロボットが飲のみ物ものを運はこぶカフェができました。この店みせは、ロボットの研究けんきゅうをしている会社かいしゃなどが、体からだに障害しょうがいがある人ひとの働はたらく場所ばしょを作つくるために考かんがえました。

店みせにはテーブルが6つあります。高たかさ1mぐらいのロボット3台だいが店みせの中なかを動うごいて、客きゃくに注文ちゅうもんを聞きいたり飲のみ物ものを運はこんだりします。体からだが動うごかなくなるALSという病気びょうきの人ひとなどが、家いえからロボットを動うごかしています。ロボットにはカメラとマイクがついていて、客きゃくと会話かいわをすることができます。ロボットを動うごかす人ひとは、1時間じかんに1000円えんもらいます。

岐阜県ぎふけんに住すんでいる車くるまいすで生活せいかつしている女性じょせいは「ロボットを通とおして、歩あるいたり周まわりを見みたりすることができます。客きゃくに会あう仕事しごとができて楽たのしいです」と話はなしていました。

この店みせは、東京都とうきょうと港区みなとくにある日本にっぽん財団ざいだんビルの1階かいで12月がつ7日なのかまで開ひらいています。

Bảng Từ Vựng

[ihc-hide-content ihc_mb_type=”show” ihc_mb_who=”2,3″ ihc_mb_template=”1″ ]
KanjihiraganaNghĩa
障害しょうがいtrở ngại
ロボットrô bốt
カフェQuán cà phê
テーブルcái bàn
カメラmáy ảnh , quay phim
マイクmicro
ビルHóa đơn
会社かいしゃCông ty
研究けんきゅうHọc tập , nghiên cứu
場所ばしょĐịa điểm
女性じょせいPhụ nữ
注文ちゅうもんsự đặt hàng
病気びょうきBệnh tật , ốm đau
岐阜県ぎふけんGifu ( Tỉnh của Nhật Bản )
生活せいかつCuộc sống
会話かいわhội thoại
東京都とうきょうとtokyo
港区みなとくCửa vào cảng
財団ざいだんQuỹ
車椅子くるまいすXe lăn
日本財団にっぽんざいだんNippon Foundation ( Tổ chức phi lợi nhuận )

Nội Dung Tiếng Việt


Quán cà phê nơi những người khuyết tật điều khiển robot tại nhà



Có một quán cà phê mà Robot có thể mang được đồ uống. Trong cửa hàng này, có một công ty đang nghiên cứu Robot và họ đã nghĩ đến việc tạo ra một nơi làm việc dành cho những người khuyết tật .

Trong cửa hàng này có 6 bàn. Và có 3 robot chiều cao khoảng 1 m đang di chuyển trong tiệm, vừa mang theo đồ uống vừa nghe khách hàng đặt món. Ví dụ như 1 người bị bệnh gọi là ALS ( Bệnh xơ cứng động mạch bên ) thì sẽ điều khển robot tại nhà. Robot này có gắn camera và micrô để có thể nói chuyện với khách hàng. Những người mà điều khển robot sẽ nhận được 1000 yên mỗi giờ.

Một phụ nữ bị khuyết tật đang ngồi trên xe lăn đang sống ở tỉnh Gifu nói rằng: " thông qua các robot này mà tôi có thể nhìn được mọi thứ xung quanh hay là đi bộ. Đây là niềm vui khi được làm việc và giao tiếp với khách hàng".

Cửa hàng này sẽ mở cửa đến ngày 7 tháng 12 tại tầng một của tòa nhà Nippon Foundation ở Minato-ku, Tokyo.

Chú Thích


障害

   1.何なにかをするときに、じゃまになるものごと。さまたげ。

   2.体からだのはたらきに故障こしょうがあること。

ロボット

   1.電気でんきや磁気じきの力ちからで動うごく人形にんぎょう。人造じんぞう人間にんげん。

   2.工場こうじょうなどで人間にんげんに代かわって、作業さぎょうする機械きかい。

   3.(いつも)人ひとの言いいなりになって動うごく人ひと。

動かす

   1.動うごくようにする。

   2.位置いちを変かえる。

   3.感動かんどうさせる。

注文

   1.品物しなものを作つくらせたり、届とどけさせたりすること。

   2.希望きぼうや条件じょうけんを出だすこと。

動かす

   1.動うごくようにする。

   2.位置いちを変かえる。

   3.感動かんどうさせる。

マイクロホン

   1.録音ろくおんや放送ほうそうをするとき、声こえや音おとを電気でんきの流ながれに変かえる器械きかい。マイク。マイクロフォン。

付く

   1.ものがくっつく。

   2.つきそう。

   3.加くわ
わる。


   4.決きまる。

   5.草木くさきが、かれずに根ねをおろす。

   6.感かんじる。

   7.ある値段ねだんになる。

車椅子

   1.足あしの不自由ふじゆうな人ひとや病気びょうきの人ひとなどが、腰こしかけたまま移動いどうできるように車くるまをつけた、いす。

通す

   1.一方いっぽうから他方たほうに行いき着つくようにする。

   2.向むこうに届とどかせる。

   3.通とおらせる。

   4.終おわりまでつらぬきとおす。

   5.導みちびき入いれる。

   6.仲立なかだちにする。

   7.ひととおり見みる。

   8.くぐらせる。

   9.認みとめる。認みとめさせる。

   10.終おわりまでし続つづける。 
[/ihc-hide-content]
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

Chữ 半 ( Bán )

Next Post

大阪府の神社「今年の嫌なことはみんなで笑って忘れよう」

Related Posts

線路の上に建てたビル 電車が1階を通る
JPO Tin Tức

線路の上に建てたビル 電車が1階を通る

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

パリのノートルダム大聖堂で火事 高い塔が燃える

ロボットがコンビニの品物を客に届ける実験
JPO Tin Tức

ロボットがコンビニの品物を客に届ける実験

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 日本で働く外国人の生活のためのサービスが増えている

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 「ゲノム編集」の食品を売るときのルールが決まる

JPO Tin Tức

アイスクリームの値段が来年3月から上がる

Next Post
日産自動車のゴーン会長が逮捕される

大阪府の神社「今年の嫌なことはみんなで笑って忘れよう」

Recent News

あいだ -1

がな

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ (  Giống với , tương tự với )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 14 : ~なかなか~ない ( mãi mà, mãi mới )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 文 ( Văn )

[ 練習 C ] BÀI 18 : 趣味はなんですか

[ Ngữ Pháp N5 ] Động từ thể ない

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 14 : ただいま戻りました。 ( Tôi đã về! )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 23 : ~であれ ( Dù có là, hãy là )

あいだ-2

というか

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 42 : ~さすが(に) quả là….

[ 練習 C ] Bài 33 : これはどういう意味ですか

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.