健太 : あっ、トロが来た。
A, toro đến rồi!
アンナ : トロって何ですか。
Toro là cái gì thế ạ?
健太 : マグロのおなかの部分です。どうぞ。
Nó là phần bụng của cá ngừ đại dương. Mời em!
アンナ : いただきます。やわらかくておいしいです。
Em xin phép. Mềm và ngon quá ạ!
1._TTE NAN DESU KA ( _là cái gì thế?)
+ Có thể dùng TTE NAN DESU KA để hỏi nghĩa của một từ.
Ví dụ:
TORO TTE NAN DESU KA . ( Toro là cái gì thế?)
2.Cách chia tính từ thể TE
+ Tính từ đuôi I : Đổi đuôi I thành KUTE
Ví dụ:
YAWARAKAI ( mềm ) => YAWARAKAKUTE
+ Tính từ đuôi NA : Thêm DE
Ví dụ:
GENKI ( khỏe mạnh ) => GENKIDE
3.Tính từ thể TE + Tính từ
+ Nếu muốn dùng 2 tính từ trở lên, đổi các tính từ đứng sau sang thể TE.
Ví dụ:
YAWARAKAKUTE OSHI DESU . ( Mềm và ngon.)
ASSARI

Vị thanh của món ăn
KOTTERI

Vị đậm, béo ngậy của món ăn


![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)

![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 25 : ~てください~ ( Hãy )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC25.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

