皆:乾杯。
Cạn ly.
松本良子:マリアさん、あまり 食べませんね。
Maria này, cô ăn ít nhỉ.
マリア: ええ。実は きのうから ダイエットを して います。
Vâng. Thật ra là tôi bắt đầu chế độ giảm cân từ hôm qua.
松本良子:そうですか。わたしも 何回も ダイエットを した ことが あります。
Vậy sao. Tôi cũng đã có mấy lần thực hiện chế độ giảm cân rồi.
マリア:どんな ダイエットですか。
Chế độ giảm cân như thế nào ạ?
松本良子:毎日 りんごだけ 食べたり、水を たくさん のんだり しました。
Mỗi ngày nào là chỉ ăn táo, nào là uống thật nhiều nước,..
松本部長: しかし、無理な ダイエットは 体に よくないですよ。
Nhưng mà chế độ giảm cân quá mức sẽ không tốt cho cơ thể đâu.
マリア:そうですね。
Đúng vậy nhỉ.
松本良子:マリアさん、このケーキ、おいしいですよ。
Cô Maria này, cái bánh này ngon lắm đấy.
マリア:そうですか。
Vậy sao,
・・・・・。ダイエットは また あしたから します。
….Chế độ ăn kiêng thì mai lại bắt đầu lại vậy.










![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 24 : ~へ~を~に行 ( Đi đến….để làm gì )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS24.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)
