Kanji:
式
Âm Hán:
Thức
Nghĩa:
Phép tắc, cách thức
Kunyomi ( 訓読み ).
のっと(る),のり
Onyomi ( 音読み ).
シキ
Cách viết:

Ví dụ:
| kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 式辞 | しきじ | việc đọc diễn văn |
| 二槽式 | にそうしき | máy rửa kiểu hai bể |
| 二項式 | にこうしき | Nhị thức |
| 上棟式 | じょうとうしき | nghi lễ cúng thần phật do các người thợ tiến hành khi dựng xà nhà hoặc đền miếu |
| 二線式 | にせんしき | hệ thống hai dây |
| 式をあげる | しきをあげる | làm lễ |
| 不等式 | ふとうしき | bất đẳng thức |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)


