*Giải thích:
Diễn tả một hành động chưa hoàn thành nhưng có ý định sẽ làm.
*Ví dụ:
ご飯を食べましたか? いいえ、まだ食べていません。
Ăn cơm chưa? Vẫn chưa ăn
この本は、まだ読んでいませんか? いいえ、まだです。
Cuốn sách này đọc chưa? Vẫn chưa đọc
事故の原因は、まだ分かっていません。
Nguyên nhân của tai nạn vẫn chưa rõ
外国には、まだ一度も行っていません。
Tôi vẫn chưa từng đi ra nước ngoài.
風邪はまだよくていません。
Bị cảm vẫn chưa khỏi.
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 39 : ~まだ~ていません。( Vẫn chưa làm )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC39.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 15 : ~ ませんか~ ( Anh/ chị cùng …. với tôi không? )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC15.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 27 : ~てもいいです~ ( Làm được )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC27.jpg)
![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)


