Kanji:
元
Âm Hán:
Nguyên
Nghĩa:
Nguyên bản , gốc , cơ sở , căn bản
Kunyomi:
もと
Onyomi:
ゲン, ガン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 元首 | げんしゅ | nguyên thủ |
| 二元論 | にげんろん | Thuyết nhị nguyên (triết học) |
| お中元 | おちゅうげん | tết Trung nguyên |
| 元凶 | がんきょう | đầu sỏ , trùm |
| 元号 | げんごう | niên hiệu |
| 二次元 | にじげん | hai chiều |
| 元々 | もともと | vốn dĩ; nguyên là; vốn là |
| 元より | もとより | từ đầu |
| 元に戻る | もとにもどる | lui lại |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 10 : ~たがる~ ( ….muốn….thích )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS10.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 38 : ~もう~ました~ ( Đã làm gì )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC38.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)




