JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] NASA 火星の「風の音」を初めて聞くことができた

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
Share on FacebookShare on Twitter

NASA 火星かせいの「風かぜの音おと」を初はじめて聞きくことができた

*****

アメリカのNASAによると今月こんげつ1日ついたち、火星かせいの地震じしんなどを調しらべている探査たんさ機きで、風かぜで揺ゆれたことがわかるデータを集あつめることができました。そしてNASAは、このデータを使つかって、火星かせいで吹ふいている風かぜの音おとを初はじめて聞きくことができたと言いっています。

風速ふうそくは5mから7mぐらいで、探査たんさ機きの周まわりで吹ふいている風かぜのようです。しかし、人ひとの耳みみでは聞きこえないような小ちいさくて低ひくい音おとで、NASAは「遠とおくで音おとがしているように聞きこえる」と言いっています。

このほかに、火星かせいの気圧きあつのデータからも風かぜの音おとを聞きくことができたと言いっています。

NASAは「火星かせいの音おとを聞きくことができてうれしいです。地球ちきゅうで聞きく音おととはずいぶん違ちがいます」と言いっています。

Bảng Từ Vựng

[ihc-hide-content ihc_mb_type=”show” ihc_mb_who=”2,3″ ihc_mb_template=”1″ ]
KanjihiraganaNghĩa
火星かせいsao hỏa
アメリカHoa kỳ
データdữ liệu , số liệu
地球ちきゅうquả đất , địa cầu
気圧きあつáp suất không khí
風速ふうそくtốc độ của gió
機はたmáy dệt
探査するたんさするthám xét , dò xét

Nội Dung Tiếng Việt

Tàu vũ trụ NASA lần đầu tiên tôi có thể nghe thấy "âm thanh của gió" trên Sao Hỏa


Theo NASA của Mỹ, vào ngày 1 tháng này (tháng 12), một tàu thăm dò đang điều tra động đất trên Sao Hỏa đã thu thập dữ liệu cho sự lay động bởi gió. NASA đang sử dụng dữ liệu này để chỉ ra rằng lần đầu tiên họ nghe thấy gió thổi trên Sao Hỏa.

Dường như có gió thổi xung quanh đầu dò với tốc độ khoảng 5-7 m / s. Tuy nhiên, âm thanh quá nhỏ và thấp đến mức gần như không thể nghe được bằng tai người. NASA tuyên bố rằng nó có vẻ như tiếng ồn phát ra từ xa.

Ngoài ra, NASA nói rằng âm thanh của gió có thể được nghe thấy từ dữ liệu thu thập được từ áp suất khí quyển của sao Hỏa.

NASA nói rằng: "Chúng tôi rất vui vì có thể nghe được âm thanh của Sao Hỏa. Nó hoàn toàn khác hẳn với âm thanh nghe được trên Trái đất."

Chú Thích


NASA

    1.宇宙開発うちゅうかいはつのために作つくられた、アメリカ政府せいふの機関きかん。スペースシャトルの開発かいはつなどをする。

火星

    1.惑星わくせいの一ひとつ。太陽たいようから四番よばんめの星ほし。星ほしの色いろは赤あかく見みえ、衛星えいせいが二ふたつある。

探査

    1.探さがして調しらべること。

機

    1.仕しかけ。仕組しくみ。

    2.とき。きっかけ。

    3.心こころの動うごき。

    4.はたらき。

    5.だいじな点てん。

    6.「飛行機ひこうき」の略りゃく。また、飛行機ひこうきを数かぞえることば。

データ

    1.考かんがえるもとになる材料ざいりょうや事実じじつ。

    2.コンピューターで使つかえるように、数字すうじや記号きごうに置おきかえられた資料しりょう。

風速

    1.風かぜのふく速はやさ。一秒間いちびょうかんに風かぜの進すすむ距離きょりで表あらわす。

気圧

    1.大気たいき(空気くうき)が地球ちきゅうの表面ひょうめんをおしつけている力ちから。ふつう、ヘクトパスカルで表あらわす。1013ヘクトパスカルを1気圧きあつといい、水銀柱すいぎんちゅうを760ミリメートルの高たかさにおし上あげる圧力あつりょくに等ひとしい。

地球

    1.太陽系たいようけいの惑星わくせいの1ひとつ。太陽たいようから3番さんばんめの星ほしで、わたしたちが住すんでいる天体てんたい。自分じぶんで回まわりながら(自転じてん)、さらに太陽たいようの周まわりを365日にちで回まわっている(公転こうてん)。

 

 

[/ihc-hide-content]
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

韓国でKTXが脱線 電車に乗っていた14人がけが

Next Post

Chữ 元 ( Nguyên )

Related Posts

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 世界でいちばん長い20m以上のバウムクーヘンを作る

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 日本で働く外国人の生活のためのサービスが増えている

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 大戸屋 アルバイトなどの研修のためにほとんどの店を休む

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

箱根山 火山の活動が原因の地震が増えている

JPO Tin Tức

がんで亡くなる前に体がつらそうだった人は42%

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 日本とアメリカで記録を作った野球のイチロー選手が引退

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 元 ( Nguyên )

Recent News

[ Từ Vựng ] Bài 24 : 手伝ってくれますか

あいだ-2

ても

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 由 ( Do )

あいだ -1

まさに  

[ Từ vựng N5 ] Bài 1

[ Từ vựng N5 ] Bài 3

あいだ -1

さて

あいだ -1

せい

[ Ngữ Pháp ] BÀI 10 : チリソースがありませんか ?

あいだ-2

ときているから

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 120 : ~とて ( Dù là )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.