Cấu trúc
かならず ( Nhất định (phải) )
Ví dụ:
① 休むときはかならず連絡してください。
Khi nào nghỉ thì nhất định phải thông báo.
② 宿題はかならずしなければならない。
Bài tập là nhất định phải làm.
③ これからは、かならず朝ごはんを食べるようにしよう。
Từ nay trở đi nhất định phải ăn sáng.
④ ご招待ありがとうございます。かならずうかがいます。
Cảm ơn anh đã mời. Nhất định tôi sẽ tới.
⑤ そうですか。かならず来てくださいよ。お待ちしていますから。かならずですよ。
Thế à ? Nhất định phải tới đấy nhé. Tôi chờ cậu đấy. Nhất định phải đến đấy.
Ghi chú :
Có nghĩa là “không có ngoại lệ”, “tuyệt đối là phải …”. Dùng để biểu đạt ý chí mạnh mẽ như (3), (4) ; yêu cầu (1), (5) ; nghĩa vụ như (2) …Trường hợp có chức năng thể hiện lời hứa thế như ví dụ (4), (5) thì có thể thay bằng 「きっと」. Không dùng được trong câu phủ định.
(Vd) :
(sai)かならず行きません。
(đúng) ぜったい行きません。.Nhất định không đi.
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)
