Cấu trúc
という ( Nói là/ gọi là/ nghe nói )
Ví dụ
① 道子さんはすぐにいくと言いました。
Chị Michiko nói là sẽ đi liền.
② 卒業後は郷里へ帰って教師をしているという。
Nghe nói sau khi tốt nghiệp anh ta đã trở về quê và đang là giáo viên.
③ あの船の名前はなんといいますか。
Tên của chiếc tàu kia gọi là gì ?
Ghi chú :
→tham khảo【いう】
Có thể bạn quan tâm






