Cùng nhau học tiếng nhật

Chữ 谷 ( Cốc )

—***—

Kanji:

Âm Hán:

Cốc

Nghĩa: 

Hang núi, khe núi

Kunyomi ( 訓読み ).

たに

Onyomi ( 音読み ).

コク

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
谷川たにがわcon suối nhỏ; khe suối
幽谷ゆうこくhẻm núi sâu; thung lũng hẹp
谷川たにかわsuối
山と谷やまとたにsơn cốc
渓谷けいこくđèo ải; thung lũng
峡谷きょうこくhẻm núi; vực sâu; thung lũng hẹp; khe sâu

Được đóng lại.