① JL107便は 何時に 到着するか、調べて ください。
Bạn hãy kiểm ta xem chuyến bay JL107 đến lúc mấy giờ.
② 台風9号は 東京へ 来るか どうか、まだ わかりません。
Tôi không biết cơn bão số 9 có đến Tokyo hay không.
③ 宇宙から 地球を 見て みたいです。
Tôi muốn thử ngắm trái đất từ vũ trụ.
① 二次会は どこへ行きましたか。
“Tăng hai” mọi người đi đâu?
…酔って いたので、どこへ 行ったか、全然 覚えていないんです。
…Tôi say nên không nhớ là đã đi đâu.
② 山の 高さは どうやって 測るか、知って いますか。
Anh/chị có biết người ta đo chiều cao của núi như thế nào không?
…さあ、 どうやって 測るんですか。
…Tôi không biết. Đo thế nào nhỉ?
③ わたしたちが 初めて 会ったのは いつか、覚えて いますか。
Anh/chị còn nhớ chúng ta gặp nhau lần đầu tiên khi nào không?
…昔の ことは もう 忘れて しまいました。
…Chuyện ngày xưa tôi quên mất rồi.
④ 忘年会に 出席できるか どうか、20日までに 返事を ください。
Anh/chị trả lời tôi trước ngày 20 về việc có tham dự được bữa tiệc tất niên hay không.
… はい、わかりました。
…Vâng, được rồi.
⑤ あそこで 何を 調べるんですか。
Ở chỗ kia họ kiểm tra gì đấy?
…飛行機に 乗る 人が ナイフなど 危険な 物を 持っていないか どうか、調べるんです。
…Họ kiểm tra xem hành khách đi máy bay có mang những vật nguy hiểm như dao v.v hay không.
⑥ すみません。 この服を 着て みても いいですか。
Xin lỗi, tôi mặc thứ cái áo này có được không?
… はい、こちらで どうぞ。
…Vâng, mời anh/chị thử ở chỗ này.













