JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 40 : 友達ができたかどうか、心配です?

Share on FacebookShare on Twitter
  • 文型
  • 例文

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/40-2-Bunkei.mp3

① JL107便びんは 何時いつに 到着とうちゃくするか、調しらべて ください。
  Bạn hãy kiểm ta xem chuyến bay JL107 đến lúc mấy giờ.

 

② 台風たいふう9号ごうは 東京とうきょうへ 来くるか どうか、まだ わかりません。
  Tôi không biết cơn bão số 9 có đến Tokyo hay không.

 

③ 宇宙うちゅうから 地球ちきゅうを 見みて みたいです。
  Tôi muốn thử ngắm trái đất từ vũ trụ.

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/40-3-Reibun.mp3

① 二次会にじかいは どこへ行いきましたか。
  “Tăng hai” mọi người đi đâu?

  …酔よって いたので、どこへ 行いったか、全然ぜんぜん 覚おぼえていないんです。
  …Tôi say nên không nhớ là đã đi đâu.

 

② 山やまの 高たかさは どうやって 測はかるか、知しって いますか。
  Anh/chị có biết người ta đo chiều cao của núi như thế nào không?

  …さあ、 どうやって 測はかるんですか。
  …Tôi không biết. Đo thế nào nhỉ?

 

③ わたしたちが 初はじめて 会あったのは いつか、覚おぼえて いますか。
  Anh/chị còn nhớ chúng ta gặp nhau lần đầu tiên khi nào không?

  …昔むかしの ことは もう 忘わすれて しまいました。
  …Chuyện ngày xưa tôi quên mất rồi.

 

④ 忘年会ぼうねんかいに 出席しゅっせきできるか どうか、20日ひまでに 返事へんじを ください。
  Anh/chị trả lời tôi trước ngày 20 về việc có tham dự được bữa tiệc tất niên hay không.

  … はい、わかりました。
  …Vâng, được rồi.

 

⑤ あそこで 何なにを 調しらべるんですか。
  Ở chỗ kia họ kiểm tra gì đấy?

  …飛行機ひこうきに 乗のる 人ひとが ナイフなど 危険きけんな 物ものを 持もっていないか どうか、調しらべるんです。
  …Họ kiểm tra xem hành khách đi máy bay có mang những vật nguy hiểm như dao v.v hay không.

 

⑥ すみません。 この服ふくを 着きて みても いいですか。
  Xin lỗi, tôi mặc thứ cái áo này có được không?

  … はい、こちらで どうぞ。
  …Vâng, mời anh/chị thử ở chỗ này.

Previous Post

ので

Next Post

Chữ 浮 ( Phù )

Related Posts

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 33 : これはどういう意味ですか ?

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ?

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 2 : ほんの気持ちです

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 16 : 使い方を教えてください

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 浮 ( Phù )

Recent News

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 31 : MÔ HACHIJÛNI SAI DESU YO (Bà đã 82 tuổi rồi đấy.)

パンダのシャンシャン お母さんと離れて大人になる準備

パンダのシャンシャン お母さんと離れて大人になる準備

あいだ -1

なくてもいい

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 女優や歌手を育てる宝塚音楽学校で合格発表

[ JPO ニュース ] イギリスの会社「女性の客室乗務員は化粧をしなくてもいい」

あいだ -1

ないか

あいだ -1

かとおもうまもなく

[ JPO Tin Tức ] 「アフリカ豚コレラ」が中国から入らないように空港で検査

東京都中野区の新しい小学校 名前は「令和小学校」

あいだ-2

たいてい

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.