Kanji:
行
Âm Hán:
Hành, hàng
Nghĩa:
Thực hành, lữ hành; ngân hàng
Kunyomi:
い-く, ゆ (く) , おこな ( う)
Onyomi:
コオ, ギョオ, アン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| と行く | といく | đi với |
| 不行跡 | ふぎょうせき | hạnh kiểm kém; sự trác táng |
| 不行状 | ふぎょうじょう | trác táng |
| 一行 | いちぎょう | một hàng; một dòng |
| 不行儀 | ふぎょうぎ | thái độ xấu; sự vô lễ |
Có thể bạn quan tâm





![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
