Kanji:
絡
Âm Hán:
Lạc
Nghĩa:
Quấn quanh, ràng buộc
Kunyomi ( 訓読み )
から (む)
Onyomi ( 音読み ).
ラク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 絡み付く | からみつく | ăn sâu bén rễ |
| 絡む | からむ | cãi cọ |
| 御連絡 | ごれんらく | sự liên lạc |
| 絡み合う | からみあう | bị vướng vào |
| 脈絡 | みゃくらく | sự mạch lạc; sự lôgic |
| 絡み | からみ | Sự kết nối; sự vướng mắc; sự liên can; mối quan hệ; liên quan; có liên quan |
| 連絡 | れんらく | sự liên lạc; sự trao đổi thông tin |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
