JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

日本航空 予約を多く受け付けて飛行機が出発できなくなる

Share on FacebookShare on Twitter

日本航空にほんこうくう 予約よやくを多おおく受うけ付つけて飛行機ひこうきが出発しゅっぱつできなくなる

21日にちの夜よる、東京とうきょうの羽田空港はねだくうこうを出発しゅっぱつして福岡ふくおかへ行いく予定よていだった日本航空にほんこうくうの飛行機ひこうきで、席せきの数かずより客きゃくのほうが多おおくなりました。席せきは375ですが、約やく400人にんの予約よやくを受うけ付つけたためです。この飛行機ひこうきは、21日にちに福岡ふくおかへ行いく最後さいごの飛行機ひこうきでした。

日本航空にほんこうくうは別べつの飛行機ひこうきに乗のってくれる客きゃくを探さがしました。しかし、時間じかんがかかって、福岡空港ふくおかくうこうが開あいている午後ごご10時じまでに飛行機ひこうきが着つくことができなくなりました。このため、飛行機ひこうきは飛とぶことができませんでした。

客きゃくの中なかには、ホテルが見みつからなくて朝あさまで羽田空港はねだくうこうで休やすんだ人ひともいました。日本航空にほんこうくうは22日にちの朝あさ、福岡ふくおかへ行いく飛行機ひこうきを特別とくべつに用意よういしました。

日本航空にほんこうくうは「キャンセルが出でると考かんがえて、予約よやくを多おおく受うけ付つけてしまいました。深ふかくおわびします」と話はなしています。

Nội Dung Tiếng Việt

Bản dịch


Máy bay của hãng JAL không thể khởi hành do có nhiều hành khách đặt chổ.



Vào tối 21, chuyến bay của Japan Airlines dự kiến khởi hành từ sân bay Haneda của Tokyo đến Fukuoka đã có nhiều hành khách hơn số chỗ ngồi có sẵn. Số chỗ ngồi chỉ có 375, nhưng hơn 400 vé đã được bán.Đây là chuyến cuối cùng bay đến Fukuoka trong ngày.

Japan Airlines đã tìm chiếc máy bay khác để hành khách lên máy bay. Tuy nhiên, phải mất một thời gian dài và máy bay cũng không thể đến kịp lúc 10 giờ tối khi sân bay Fukuoka đóng cửa.Vì vậy toàn bộ chuyến bay bị hủy.

Trong số những hành khách mắc kẹt có người đã nghỉ ngơi tại sân bay Haneda cho đến sáng vì họ không tìm được khách sạn. Vào sáng ngày 22, Japan Airlines đã chuẩn bị một chiếc máy bay đặc biệt để đi Fukuoka.

Japan Airlines cho biết, "Họ đã nhận nhiều đặt chỗ vì nghĩ rằng việc hủy bỏ có thể xảy ra. Chúng tôi vô cùng xin lỗi."
Bảng Từ Vựng
KanjiHiraganaNghĩa
日本航空にほんこうくう( JAL ) Hãng hàng không Nhật Bản
予約よやくĐặt trước , hẹn trước
多くおおくđa
飛行機ひこうきmáy bay , phi cơ
出発しゅっぱつXuất phát , khởi hành
東京 とうきょうTokyo
羽田空港はねだくうこうSân bay quốc tế Tokyo
夜よるBuổi tối
福岡ふくおかFukuoka
予定よていdự định
席せきchổ ngồi
数かずnhiều hơn
客きゃくNgười khách
約やくkhoảng , xấp xỉ
考えかんがえSuy nghĩ , ý kiến
キャンセルHủy bỏ
ホテルKhách sạn
時間じかんgiờ
午後ごごvào buổi chiều
飛ぶとぶbay , cất cánh
用意よういsẵn sàng

Chú thích 

受け付ける

1.申もうしこみなどを受うける。
2.人ひとの意見いけんやたのみなどを聞きき入いれる。

数

1一ひとつ、二ふたつ、三みっつなどと数かぞえた物ものの数量すうりょう。すう。
2.いくつもあること。たくさん。
3.数かぞえあげる値打ねうちのあるもの。なかま。

約

1.ちかう。取とり決きめる。
2.縮ちぢめる。省はぶく。簡単かんたんにする。
3.おおよそ。ほぼ。だいたい。

キャンセル

1.予約よやくなどを取とり消けすこと。

おわび

1.「わび」のていねいな言いい方かた。あやまること。また、そのことば。

Tags: học tiếng nhậtluyện nghe qua tin tứctiếng nhậttin tức tiếng nhật
Previous Post

アメリカ コンテナの中から子どもの熊を警官が助ける

Next Post

Chữ 不 ( Bất )

Related Posts

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

インターネットで品物を紹介 お金が入らないトラブルが増える

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 福島県 原発の事故で汚れた土が今も家の近くに置いたまま

冬休みの旅行 今までで最も多い3062万人以上になりそう
JPO Tin Tức

冬休みの旅行 今までで最も多い3062万人以上になりそう

JPO Tin Tức

コンビニ 10月からは客の言葉で食べ物の消費税が決まる

日産のゴーン前会長が拘置所から出る
JPO Tin Tức

日産のゴーン前会長が拘置所から出る

JPO Tin Tức

旅行の計画をしやすくするインターネットの新しいサービス

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 不 ( Bất )

Recent News

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

北海道 見えなくなった島を海上保安庁が調べる

[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8

[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 04: 29-38

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 156 : ~はさておき ( Tạm thời không nghĩ đến )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 43 : DÔSHITE DESHÔ KA (Theo các em, tại sao lại như vậy?)

[ JPO Tin Tức ] イースター島の人たちが大英博物館に「モアイ像を返して」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] 日本がIWCから出る 来年7月から売るために鯨をとる

あいだ -1

がはやいか

[ Từ Vựng ] BÀI 11 : これをお願いします

あいだ -1

どうじに

あいだ-2

てしまう

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.