Kanji:
画
Âm Hán:
Họa
Nghĩa:
Vẽ
Kunyomi: .
えが(く)
Onyomi:
ガ, カク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 画面 | がめん | Màn hình , màn ảnh |
| 画する | かくする | Vẽ , đánh dấu |
| 画数 | かくすう | Số nét |
| 似顔画 | にがおえ | Tranh vẽ chân dung |
| 仏画 | ぶつが | tranh Phật |
| 画用紙 | がようし | Giấy vẽ |
| 劇映画 | げきえいが | phim truyện |
| 企画 | きかく | qui hoạch; sự lên kế hoạch |
| 画家 | がか | Họa sỹ |
| 劇画 | げきが | hý hoạ |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-2.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)