Kanji:
特
Âm Hán:
Đặc
Nghĩa:
Rêng biệt, đặc biệt, khác hẳn mọi thứ
Kunyomi ( 訓読み )
とりわ(け),おうし
Onyomi ( 音読み ).
トク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 特別な好意 | とくべつなこうい | Đặc huệ |
| 特典 | とくてん | đặc quyền |
| 特別エディション | とくべつエディション | Phiên bản đặc biệt |
| 特例 | とくれい | ví dụ đặc biệt |
| 特別な愛顧 | とくべつなあいこ | đặc ân |
| 特免 | とくめん | Sự miễn đặc biệt |
| 特に | とくに | nhất là; đặc biệt là |
| 特別会計 | とくべつかいけい | Tài khoản đặc biệt |
| 特使 | とくし | đặc sứ |
Có thể bạn quan tâm




![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)


![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)