Kanji:
数
Âm Hán:
Số
Nghĩa:
Số, những, nhiều
Kunyomi:
かず, かぞ(える)
Onyomi:
スウ, ス
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 数える | かぞえる | Đếm , tính |
| お数 | おかず | thức ăn kèm |
| 数多く | かずおおく | Số lớn , nhiều |
| 丁数 | ちょうすう | số chẵn; số trang |
| 数量 | すうりょう | Số lượng , khối lượng |
| 乗数 | じょうすう | số nhân |
| お手数 | おてすう | sự rắc rối |
| 人数 | にんずう | số người |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

