Kanji:
助
Âm Hán:
Trợ
Nghĩa:
Trợ giúp
Kunyomi ( 訓読み ).
たす(ける), すけ
Onyomi ( 音読み ).
ジョ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 助言を求める | じょげんをもとめる | thỉnh giáo |
| 助言 | じょげん | lời hướng dẫn |
| 助教授 | じょきょうじゅ | sự trợ giảng; giáo viên trợ giảng |
| 助手 | じょしゅ | người hỗ trợ |
| 助力する | じょりょくする | chu cấp |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)