Kanji:
列
Âm Hán:
Liệt
Nghĩa:
Bày ra, xếp theo hàng ngang
Kunyomi ( 訓読み )
つら(なる), つら(ねる), なら(べる)
Onyomi ( 音読み )
レツ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 列国 | れっこく | các nước |
| 列島 | れっとう | quần đảo |
| 列車 | れっしゃ | đoàn tàu , xe lửa |
| 列記書 | れっきしょ | Bản liệt kê |
| 列挙 | れっきょ | sự liệt kê; bảng liệt kê |
| 並列 | へいれつ | sự song song; sự sóng đôi |
| 列記所 | れっきしょ | Bản kê |
| 列記 | れっき | liệt kê |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

