JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Học Kanji mỗi ngày

Chữ 億 ( Ức )

Chữ 一 ( Nhất )
Share on FacebookShare on Twitter

 

Kanji:

億

Âm Hán:

Ức

Nghĩa: 

Ức, mười vạn

Kunyomi ( 訓読み )

おしはか(る)

Onyomi ( 音読み ).

オク

Cách viết:

Ví dụ:

KnajiHiraganaNghĩa
数億年すうおくねんhàng trăm triệu năm
億兆おくちょうmọi người; nhân dân
一億いちおくmột trăm triệu
百億ひゃくおくmười tỷ

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • Chữ 運 ( Vận )

  • Chữ 表 ( Biểu )

  • Chữ 口 ( Khẩu )

  • Chữ 通 ( Thông )

Tags: Chữ 億 ( Ức )
Previous Post

にほかならない

Next Post

にむかって

Related Posts

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 九 ( Cửu )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 徳 ( Đức )

Chữ 好 ( Hảo )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 戸 ( Hộ )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 致 ( Trí )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 共 ( Cộng )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 兆 ( Triệu )

Next Post
あいだ-2

にむかって

Recent News

あいだ-2

として

あいだ-2

まんまと

[ 文型-例文 ] Bài 44 : この 写真みたいに して ください。

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 20

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 絡 ( Lạc )

福岡市 傘を安く借りることができるサービスが始まる

あいだ-2

いずれ

あいだ-2

ないですむ

[ 練習 B ] Bài 35 –: 旅行会社へ行けば、わかります

あいだ -1

ひさしぶり

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.